(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de oprechtheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Đạo đức

de oprechtheid

/ɔˈprɛxt.ɦeɪt/
sự chân thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de oprechtheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De kwaliteit van eerlijk en oprecht zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự chân thành, sự nghiêm túc; trạng thái hoặc phẩm chất của việc thành thật và nghiêm túc cao độ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Haar oprechtheid maakte diepe indruk op me."

    "Sự chân thành của cô ấy đã gây ấn tượng sâu sắc với tôi."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

’De’ là mạo từ xác định giống đực/giống cái. Từ này không có dạng số nhiều thông dụng. 'Oprechtheid' thường liên quan đến sự thành thật và sự chân thành từ trái tim.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de oprechtheid
Haar oprechtheid raakte me diep.
(Sự chân thành của cô ấy chạm đến tôi sâu sắc.)
Số nhiều de oprechtheden
De oprechtheden in zijn toespraken waren verrassend.
(Sự chân thành trong các bài phát biểu của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.)
Thể giảm nhẹ het oprechtheidje
Een klein oprechtheidje kan al veel betekenen.
(Một chút chân thành thôi cũng có thể mang lại nhiều ý nghĩa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De oprechtheid van haar excuses was overduidelijk."

    "Sự chân thành trong lời xin lỗi của cô ấy là quá rõ ràng."

  • "Zijn oprechtheid in het uiten van zijn gevoelens werd door iedereen gewaardeerd."

    "Sự chân thành của anh ấy trong việc bày tỏ cảm xúc được mọi người đánh giá cao."

  • "De journalist twijfelde aan de oprechtheid van de verklaring van de politicus."

    "Nhà báo nghi ngờ về sự chân thành trong tuyên bố của chính trị gia."