(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de tevredenheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tâm lý học, Triết học

de tevredenheid

/təˈvreːdənhɛit/
sự mãn nguyện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de tevredenheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van geluk en voldoening met wat men heeft.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hạnh phúc và hài lòng với những gì mình có.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij uitte zijn tevredenheid over de resultaten."

    "Anh ấy bày tỏ sự hài lòng về kết quả."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de voldoening(sự thỏa mãn) de genoegdoening(sự vừa lòng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De tevredenheid’ là một danh từ giống đực/giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘tevredenheid’ thường không được sử dụng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de tevredenheid
De tevredenheid van de klanten is erg belangrijk voor ons bedrijf.
(Sự hài lòng của khách hàng rất quan trọng đối với công ty của chúng tôi.)
Số nhiều de tevredenheden
De tevredenheden van de werknemers werden in de enquête onderzocht.
(Sự hài lòng của nhân viên đã được điều tra trong cuộc khảo sát.)
Thể giảm nhẹ het tevredenheidje
Een klein tevredenheidje is al genoeg om mijn dag goed te maken.
(Một chút hài lòng nhỏ cũng đủ để làm cho ngày của tôi trở nên tốt đẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De tevredenheid van de werknemers is cruciaal voor het succes van het bedrijf."

    "Sự hài lòng của nhân viên là yếu tố then chốt cho sự thành công của công ty."

  • "Het tweede kind in het gezin heet Jan, en hij is de vierde in de rij."

    "Đứa con thứ hai trong gia đình tên là Jan, và anh ấy là người thứ tư trong hàng."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis en kijk ik een film. Wij ruimen de kamer op."

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà và xem phim. Chúng tôi dọn dẹp phòng."