(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ontevredenheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chính trị, Xã hội học

de ontevredenheid

/dɛ ˈɔntəvərˌdeːnɛt/
sự bất mãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ontevredenheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het gevoel of de toestand van ongenoegen jegens het gezag, waardoor men niet langer bereid is hen te steunen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc cảm giác không hài lòng với những người có thẩm quyền và không còn sẵn sàng ủng hộ họ nữa.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De groeiende ontevredenheid onder de bevolking leidde tot protesten."

    "Sự bất mãn ngày càng tăng trong dân chúng đã dẫn đến các cuộc biểu tình."

  • "Er was veel ontevredenheid over de nieuwe beleidsmaatregelen."

    "Có rất nhiều sự bất mãn về các biện pháp chính sách mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het ongenoegen(sự không hài lòng, sự bất bình) de misnoegdheid(sự bất mãn, sự không bằng lòng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' đi kèm với danh từ này. Từ này chỉ trạng thái không hài lòng, bất mãn. Có thể dùng để diễn tả sự bất mãn của người dân với chính phủ, của nhân viên với công ty, v.v.
Số nhiều: de ontevredenheden.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ontevredenheid
De ontevredenheid over de service was groot.
(Sự không hài lòng về dịch vụ là rất lớn.)
Số nhiều de ontevredenheden
De ontevredenheden van de klanten werden serieus genomen.
(Sự không hài lòng của khách hàng đã được xem xét nghiêm túc.)
Thể giảm nhẹ het ontevredenheidje
Een klein ontevredenheidje over het eten kon de pret niet drukken.
(Một chút không hài lòng nhỏ về thức ăn cũng không thể làm hỏng niềm vui.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De groeiende ontevredenheid onder de bevolking leidde tot protesten tegen het beleid van de regering."

    "Sự bất mãn gia tăng trong dân chúng đã dẫn đến các cuộc biểu tình chống lại chính sách của chính phủ."

  • "Het verhaal gaat over het leven van Maarten, die op de vijfde verdieping woont en gisteren zijn 28ste verjaardag vierde."

    "Câu chuyện kể về cuộc đời của Maarten, người sống trên tầng năm và hôm qua đã tổ chức sinh nhật lần thứ 28 của mình."

  • "Omdat hij zich niet goed voelde, wilde Jan niet meedoen, maar hij besloot toch om mee te lopen."

    "Vì cảm thấy không khỏe, Jan không muốn tham gia, nhưng anh ấy vẫn quyết định chạy cùng."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De ontevredenheid onder de werknemers over de lage lonen groeide met de dag."

    "Sự bất mãn trong công nhân về mức lương thấp ngày càng tăng."

  • "Ik drink graag een kopje thee in een klein huisje aan het strand."

    "Tôi thích uống một tách trà trong một ngôi nhà nhỏ trên bãi biển."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken elke dag de kamer schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày."