de verantwoordelijkheid
Định nghĩa "de verantwoordelijkheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat of het zich bevinden in een positie van verantwoording; een verplichting of bereidheid om verantwoordelijkheid te aanvaarden of rekenschap af te leggen van iemands daden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc điều kiện phải chịu trách nhiệm; nghĩa vụ hoặc sự sẵn lòng chấp nhận trách nhiệm hoặc giải thích cho hành động của mình.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De manager neemt de verantwoordelijkheid voor de fouten van zijn team."
"Người quản lý nhận trách nhiệm về những sai sót của nhóm mình."
"Met grote macht komt grote verantwoordelijkheid."
"Quyền lực càng lớn thì trách nhiệm càng lớn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de verantwoordelijkheden'. Thuật ngữ này nhấn mạnh nghĩa vụ phải giải thích hoặc chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de verantwoordelijkheid | Hij voelde de verantwoordelijkheid om voor zijn familie te zorgen. (Anh ấy cảm thấy trách nhiệm phải chăm sóc gia đình mình.) |
| Số nhiều | de verantwoordelijkheden | De manager delegeerde de verantwoordelijkheden aan zijn team. (Người quản lý giao trách nhiệm cho nhóm của mình.) |
| Thể giảm nhẹ | het verantwoordelijkheidje | Het verantwoordelijkheidje voor het plantje is aan jou toevertrouwd. (Trách nhiệm nhỏ đối với cái cây nhỏ được giao cho bạn.) |
