(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de verantwoordelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh doanh, Chính trị, Quản lý

de verantwoordelijkheid

/vərˈɑntvoːrdəlnəxheid/
tính trách nhiệm giải trình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de verantwoordelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat of het zich bevinden in een positie van verantwoording; een verplichting of bereidheid om verantwoordelijkheid te aanvaarden of rekenschap af te leggen van iemands daden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc điều kiện phải chịu trách nhiệm; nghĩa vụ hoặc sự sẵn lòng chấp nhận trách nhiệm hoặc giải thích cho hành động của mình.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De manager neemt de verantwoordelijkheid voor de fouten van zijn team."

    "Người quản lý nhận trách nhiệm về những sai sót của nhóm mình."

  • "Met grote macht komt grote verantwoordelijkheid."

    "Quyền lực càng lớn thì trách nhiệm càng lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de aansprakelijkheid(trách nhiệm pháp lý) de plicht(nghĩa vụ)

Trái nghĩa

de onverantwoordelijkheid(sự vô trách nhiệm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de verantwoordelijkheden'. Thuật ngữ này nhấn mạnh nghĩa vụ phải giải thích hoặc chịu trách nhiệm cho hành động của mình.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de verantwoordelijkheid
Hij voelde de verantwoordelijkheid om voor zijn familie te zorgen.
(Anh ấy cảm thấy trách nhiệm phải chăm sóc gia đình mình.)
Số nhiều de verantwoordelijkheden
De manager delegeerde de verantwoordelijkheden aan zijn team.
(Người quản lý giao trách nhiệm cho nhóm của mình.)
Thể giảm nhẹ het verantwoordelijkheidje
Het verantwoordelijkheidje voor het plantje is aan jou toevertrouwd.
(Trách nhiệm nhỏ đối với cái cây nhỏ được giao cho bạn.)