(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de verhalen
A2
zelfstandig naamwoord A2 Văn học, Ngôn ngữ học

de verhalen

/də vərˈɦɑːlə(n)/
những câu chuyện
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de verhalen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Meervoud van 'verhaal': een vertelling van gebeurtenissen, echt of verzonnen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

số nhiều của 'tale': những câu chuyện, thường liên quan đến yếu tố kỳ ảo hoặc phiêu lưu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij vertelde ons spannende verhalen uit zijn jeugd."

    "Anh ấy kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thú vị từ thời thơ ấu của mình."

  • "De bibliotheek heeft een grote collectie kinderboeken met leuke verhalen."

    "Thư viện có một bộ sưu tập lớn sách thiếu nhi với những câu chuyện hay."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de vertellingen(những lời kể, những sự kiện được kể lại) de anekdotes(chuyện vặt, giai thoại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'verhaal' (câu chuyện) có mạo từ 'het'. Số nhiều là 'de verhalen'. Trong tiếng Việt, 'những câu chuyện' là dạng số nhiều. Lưu ý sự khác biệt giữa 'verhaal' (một câu chuyện) và 'verhalen' (nhiều câu chuyện).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het verhaal
Het verhaal was erg spannend.
(Câu chuyện rất ly kỳ.)
Số nhiều de verhalen
De verhalen in dat boek zijn allemaal waargebeurd.
(Những câu chuyện trong cuốn sách đó đều là sự thật.)
Thể giảm nhẹ het verhaaltje
Ze vertelde een leuk verhaaltje voor het slapengaan.
(Cô ấy kể một câu chuyện nhỏ vui vẻ trước khi đi ngủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De kinderen luisteren aandachtig naar de verhalen die oma vertelt."

    "Bọn trẻ lắng nghe chăm chú những câu chuyện mà bà kể."

  • "Vandaag is het de eerste mei, en ik word dertig jaar oud."

    "Hôm nay là ngày một tháng năm, và tôi tròn ba mươi tuổi."

  • "Ik ruim de kamer op nadat ik klaar ben met mijn huiswerk."

    "Tôi dọn dẹp phòng sau khi tôi làm xong bài tập về nhà."

Mạo từ De và Het
  • "De kinderen luisteren aandachtig naar de verhalen die hun oma vertelt."

    "Những đứa trẻ chăm chú lắng nghe những câu chuyện mà bà của chúng kể."

  • "Het boek dat ik gisteren heb gekocht, bevat de verhalen van verschillende culturen."

    "Cuốn sách mà tôi đã mua ngày hôm qua chứa đựng những câu chuyện từ các nền văn hóa khác nhau."

  • "Zij leest de verhalen voor, omdat ze weet dat de kinderen ervan genieten."

    "Cô ấy đọc những câu chuyện, bởi vì cô ấy biết rằng những đứa trẻ thích chúng."