de verlichting
Định nghĩa "de verlichting" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Kunstlicht dat ergens op schijnt of dat ergens wordt aangebracht.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự chiếu sáng, đặc biệt là ánh sáng nhân tạo.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De verlichting in de woonkamer is erg gezellig."
"Ánh sáng trong phòng khách rất ấm cúng."
"Zonder goede verlichting kun je niet studeren."
"Nếu không có ánh sáng tốt, bạn không thể học bài."
"De verlichting op het toneel was indrukwekkend."
"Ánh sáng trên sân khấu rất ấn tượng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de verlichtingen'. Từ này có nghĩa là sự chiếu sáng, đặc biệt là ánh sáng nhân tạo như đèn đường, đèn trong nhà, đèn sân khấu, v.v. Nó khác với 'licht' (ánh sáng nói chung). Ví dụ: 'De straatverlichting werkt niet.' (Hệ thống đèn đường không hoạt động).
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de verlichting | De verlichting bracht nieuwe ideeën over de samenleving. (Sự khai sáng mang lại những ý tưởng mới về xã hội.) |
| Số nhiều | de verlichtingen | De verlichtingen in de stad waren prachtig tijdens de feestdagen. (Những ánh đèn chiếu sáng trong thành phố thật đẹp trong những ngày lễ.) |
| Thể giảm nhẹ | het verlichtinkje | Een klein verlichtinkje kan al een groot verschil maken. (Một chút ánh sáng nhỏ có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De straat is 's avonds veilig dankzij de goede verlichting."
"Con đường an toàn vào buổi tối nhờ có hệ thống đèn chiếu sáng tốt."
-
"Het museum heeft nieuwe verlichting geïnstalleerd om de kunstwerken beter te tonen."
"Bảo tàng đã lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng mới để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật tốt hơn."
-
"De verlichting in de tuin zorgt voor een gezellige sfeer."
"Ánh sáng trong vườn tạo nên một bầu không khí ấm cúng."
-
"De nieuwe de verlichting in de tuin zorgt voor een gezellige sfeer."
"Hệ thống ánh sáng mới trong vườn tạo ra một bầu không khí ấm cúng."
-
"Het boek ligt op de tafel, en de kat slaapt ernaast. Ik denk dat de kinderen het leuk vinden."
"Cuốn sách nằm trên bàn, và con mèo ngủ bên cạnh. Tôi nghĩ những đứa trẻ thích nó."
-
"Omdat ik vroeg opsta, ga ik vroeg naar bed. Vandaag staat de zon vroeg op."
"Bởi vì tôi dậy sớm, tôi đi ngủ sớm. Hôm nay mặt trời mọc sớm."
-
"De verlichting in de straat maakt het 's nachts veiliger."
"Ánh sáng trên đường phố làm cho nó an toàn hơn vào ban đêm."
-
"Het meervoud van 'boek' is 'boeken'."
"Số nhiều của 'boek' (cuốn sách) là 'boeken' (những cuốn sách)."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
