(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vertrouwenspersoon
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh doanh, Giao tiếp

de vertrouwenspersoon

/vərˈtrɑu̯əns.pɛrˌsoːn/
người đáng tin cậy
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vertrouwenspersoon" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon op wie men kan rekenen voor hulp of deskundigheid, vooral op een bepaald gebied.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người mà bạn luôn có thể tin cậy để nhận được sự giúp đỡ hoặc chuyên môn, đặc biệt trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een vertrouwenspersoon voor veel van zijn collega's."

    "Anh ấy là một người đáng tin cậy đối với nhiều đồng nghiệp của mình."

  • "Ze zocht een vertrouwenspersoon om haar te helpen bij de moeilijke beslissing."

    "Cô ấy đã tìm kiếm một người đáng tin cậy để giúp đỡ cô ấy đưa ra quyết định khó khăn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de vertrouweling(người bạn tâm giao) de rots in de branding(chỗ dựa vững chắc)

Trái nghĩa

de onbetrouwbaar persoon(người không đáng tin cậy) de verrader(kẻ phản bội)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'vertrouwenspersonen'. Từ này ghép bởi 'vertrouwen' (sự tin tưởng) và 'persoon' (người). Nó ám chỉ một người mà bạn có thể hoàn toàn tin tưởng, chia sẻ bí mật hoặc tìm kiếm lời khuyên.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vertrouwenspersoon
De vertrouwenspersoon luisterde aandachtig naar het verhaal van de medewerker.
(Người liên lạc kín đáo lắng nghe câu chuyện của nhân viên một cách chăm chú.)
Số nhiều de vertrouwenspersonen
De vertrouwenspersonen van het bedrijf zijn goed opgeleid.
(Những người liên lạc kín đáo của công ty được đào tạo bài bản.)
Thể giảm nhẹ het vertrouwenspersoontje
Het vertrouwenspersoontje stond klaar om te helpen.
(Người liên lạc kín đáo nhỏ bé đã sẵn sàng giúp đỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De vertrouwenspersoon van het bedrijf, de heer Jansen, helpt werknemers met persoonlijke problemen."

    "Người được ủy thác của công ty, ông Jansen, giúp đỡ nhân viên giải quyết các vấn đề cá nhân."

  • "Het is belangrijk dat je weet wie de vertrouwenspersoon is, zodat je iemand hebt om mee te praten als je je onzeker voelt. Omdat je je veilig moet voelen, is het essentieel dat je een gesprek aangaat."

    "Điều quan trọng là bạn biết ai là người được ủy thác, để bạn có người để nói chuyện khi bạn cảm thấy không an tâm. Bởi vì bạn cần phải cảm thấy an toàn, điều cần thiết là bạn nên bắt đầu một cuộc trò chuyện."

  • "Ik denk dat het goed is om naar de vertrouwenspersoon toe te gaan, als je problemen op het werk ondervindt. Ik neem aan dat je de vertrouwenspersoon op kunt bellen."

    "Tôi nghĩ rằng nên đến gặp người được ủy thác nếu bạn gặp vấn đề trong công việc. Tôi cho rằng bạn có thể gọi điện cho người được ủy thác."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De vertrouwenspersoon van het bedrijf hielp haar met haar problemen op het werk."

    "Người được ủy thác của công ty đã giúp cô ấy giải quyết các vấn đề trong công việc."

  • "Mijn collega is de vertrouwenspersoon voor alle werknemers die zich gediscrimineerd voelen."

    "Đồng nghiệp của tôi là người được ủy thác cho tất cả nhân viên cảm thấy bị phân biệt đối xử."

  • "Zij werd aangesteld als de vertrouwenspersoon omdat ze goed kan luisteren en mensen kan helpen."

    "Cô ấy được chỉ định làm người được ủy thác vì cô ấy có thể lắng nghe tốt và giúp đỡ mọi người."