(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vertrouweling
C1
zelfstandig naamwoord C1 Xã hội, Mối quan hệ

de vertrouweling

/vərˈtrʌu̯.ə.lɪŋ/
bạn tâm giao
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vertrouweling" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand aan wie je geheimen of persoonlijke problemen vertelt, in de overtuiging dat ze die niet aan anderen zullen onthullen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

người mà một người chia sẻ bí mật hoặc vấn đề riêng tư, tin tưởng họ sẽ không tiết lộ cho người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zij is mijn vertrouweling en ik vertel haar alles."

    "Cô ấy là bạn tâm giao của tôi và tôi kể cho cô ấy mọi thứ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de boezemvriend(bạn thân) de intieme vriend(bạn thân thiết)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Vertrouweling là một danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều của 'de vertrouweling' là 'de vertrouwelingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vertrouweling
Hij is mijn vertrouweling; ik vertel hem alles.
(Anh ấy là người bạn tâm giao của tôi; tôi kể cho anh ấy mọi thứ.)
Số nhiều de vertrouwelingen
De koning had verschillende vertrouwelingen die hem adviseerden.
(Nhà vua có nhiều người tâm giao đã cố vấn cho ông.)
Thể giảm nhẹ het vertrouwelingetje
Het meisje vertelde haar vertrouwelingetje al haar geheimen.
(Cô gái kể cho người bạn nhỏ bé tâm giao của mình tất cả những bí mật.)