(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vordering
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kế toán, Tài chính

de vordering

/ˈvɔrdərəŋ/
khoản phải thu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vordering" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een geldbedrag dat een bedrijf tegoed heeft van een klant of debiteur, meestal als gevolg van een geleverde dienst of verkochte goederen waarvoor nog niet is betaald.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Số tiền mà một công ty còn phải thu từ khách hàng do đã cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ nhưng chưa được thanh toán.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf heeft een aanzienlijke post openstaande vorderingen op de balans staan."

    "Công ty có một khoản mục đáng kể các khoản phải thu chưa thanh toán trên bảng cân đối kế toán."

  • "De vordering op de debiteur wordt binnenkort betaald."

    "Khoản phải thu từ người nợ sẽ sớm được thanh toán."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de schuldvordering(khoản nợ phải thu) de claim(yêu sách, đòi hỏi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De vordering’ là một danh từ giống đực/giống cái. Số nhiều của ‘de vordering’ là ‘de vorderingen’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vordering
De vordering is nog niet betaald.
(Khoản nợ vẫn chưa được thanh toán.)
Số nhiều de vorderingen
Het bedrijf heeft veel openstaande vorderingen.
(Công ty có rất nhiều khoản nợ tồn đọng.)
Thể giảm nhẹ het vorderinkje
Hij heeft een klein vorderinkje op mij.
(Anh ấy có một khoản nợ nhỏ đối với tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De accountant controleerde de vorderingen van het bedrijf om de financiële gezondheid te beoordelen."

    "Kế toán viên kiểm tra các khoản phải thu của công ty để đánh giá tình hình tài chính."

  • "Het bedrijf heeft nog een flinke vordering openstaan bij een van haar grootste klanten; ze hopen dat die snel betaald wordt."

    "Công ty vẫn còn một khoản phải thu lớn từ một trong những khách hàng lớn nhất của mình; họ hy vọng rằng nó sẽ sớm được thanh toán."

  • "Op 1 januari viert mijn broer zijn eenentwintigste verjaardag. Hij is de eerste van ons vieren die eenentwintig wordt."

    "Vào ngày 1 tháng 1, anh trai tôi sẽ tổ chức sinh nhật lần thứ hai mươi mốt của mình. Anh ấy là người đầu tiên trong số bốn người chúng tôi tròn hai mươi mốt tuổi."

Mạo từ De và Het
  • "De accountant controleert of de vordering op tijd wordt betaald."

    "Kế toán viên kiểm tra xem khoản phải thu có được thanh toán đúng hạn hay không."

  • "Het bedrijf heeft een aanzienlijke vordering op haar grootste klant."

    "Công ty có một khoản phải thu đáng kể đối với khách hàng lớn nhất của mình."

  • "Omdat de klant niet op tijd betaalde, heeft het bedrijf een incassobureau ingeschakeld om de vordering te innen."

    "Vì khách hàng không thanh toán đúng hạn, công ty đã thuê một công ty thu nợ để thu hồi khoản nợ."