de waanzin
Định nghĩa "de waanzin" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een toestand van ernstige geestesziekte waarbij de persoon het contact met de werkelijkheid verliest en onlogisch denkt en handelt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mất trí, trở nên điên rồ, cư xử một cách bất thường hoặc mất kiểm soát.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn gedrag grensde aan waanzin."
"Hành vi của anh ta gần như mất trí."
"De waanzin sloeg toe toen hij het slechte nieuws hoorde."
"Sự mất trí ập đến khi anh ta nghe tin xấu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Là một danh từ giống đực, vì vậy đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'de waanzin' thường không được sử dụng hoặc được hiểu là một trạng thái chung chung.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de waanzin | De waanzin van zijn ideeën was duidelijk voor iedereen. (Sự điên rồ trong những ý tưởng của anh ấy đã quá rõ ràng với mọi người.) |
| Số nhiều | geen meervoud | Waanzin kent geen meervoud. (Sự điên rồ không có dạng số nhiều.) |
| Thể giảm nhẹ | waanzinnetje | Een klein waanzinnetje kan soms geen kwaad. (Một chút điên rồ đôi khi không có gì xấu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De waanzin greep hem aan toen hij hoorde dat zijn huis was afgebrand."
"Sự điên cuồng ập đến với anh ta khi anh ta nghe tin ngôi nhà của mình đã bị cháy rụi."
-
"Het onderzoek naar de oorzaak van de waanzin bij de verdachte is nog niet afgerond."
"Cuộc điều tra về nguyên nhân sự điên cuồng của nghi phạm vẫn chưa hoàn thành."
-
"In de meervoudsvorm wordt 'de auto' 'de auto's'."
"Ở dạng số nhiều, 'de auto' trở thành 'de auto's'."
