(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de waarheid vertellen
A2
werkwoord A2 Giao tiếp hàng ngày, Đạo đức

de waarheid vertellen

[də ˈʋɑrɦɛi̯t fɛrˈtɛlə(n)]
nói sự thật với
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de waarheid vertellen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand de waarheid zeggen; niet liegen tegen iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói sự thật với ai đó; không nói dối ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij vertelt altijd de waarheid, ook als het moeilijk is."

    "Anh ấy luôn luôn nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."

  • "Kun je me alsjeblieft de waarheid vertellen?"

    "Bạn có thể nói sự thật với tôi được không?"

  • "Ze wilde haar ouders de waarheid vertellen over wat er was gebeurd."

    "Cô ấy muốn nói sự thật với bố mẹ về những gì đã xảy ra."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de waarheid zeggen(nói sự thật)

Trái nghĩa

liegen(nói dối) niet de waarheid vertellen(không nói sự thật)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. Động từ 'vertellen' (kể, nói) sẽ được chia theo chủ ngữ và thì. Trong trường hợp này, 'de waarheid' (sự thật) là tân ngữ trực tiếp của động từ 'vertellen'. Cụm này có nghĩa là 'nói sự thật với ai đó'. Trong tiếng Hà Lan, không có sự tương đương trực tiếp với cấu trúc 'nói sự thật với ai đó' bằng một động từ duy nhất như tiếng Việt. Cần dùng cụm 'de waarheid vertellen' (kể sự thật) hoặc 'de waarheid zeggen' (nói sự thật). Lưu ý 'de' là mạo từ xác định cho 'waarheid'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) de waarheid vertellen
Het is belangrijk om de waarheid te vertellen.
(Điều quan trọng là phải nói sự thật.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vertel
Ik vertel de waarheid.
(Tôi nói sự thật.)
Past Simple (quá khứ đơn) vertelde
Ik vertelde de waarheid.
(Tôi đã nói sự thật.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verteld
Ik heb de waarheid verteld.
(Tôi đã nói sự thật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik moest de waarheid vertellen aan mijn ouders over het gebroken raam."

    "Tôi phải nói sự thật với bố mẹ về cái cửa sổ bị vỡ."

  • "Het spijt me, maar ik moet je de waarheid vertellen: je bent niet geslaagd voor het examen."

    "Tôi rất tiếc, nhưng tôi phải nói cho bạn sự thật: bạn đã trượt kỳ thi."

  • "Hij was aan het koken toen ik binnenkwam."

    "Anh ấy đang nấu ăn khi tôi bước vào."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik moet de waarheid vertellen aan mijn ouders over mijn slechte cijfers."

    "Tôi phải nói sự thật với bố mẹ tôi về điểm kém của tôi."

  • "De waarheid vertellen is soms moeilijk, maar uiteindelijk wel het beste."

    "Nói sự thật đôi khi khó khăn, nhưng cuối cùng lại là điều tốt nhất."

  • "Zij durfde hem de waarheid niet te vertellen, omdat ze bang was voor zijn reactie."

    "Cô ấy không dám nói sự thật với anh ấy, vì cô ấy sợ phản ứng của anh ấy."

Quá khứ đơn
  • "Ik moest de waarheid vertellen, zelfs als het moeilijk was."

    "Tôi phải nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."

  • "Vertelde hij de waarheid over wat er gebeurd was?"

    "Anh ấy có nói sự thật về những gì đã xảy ra không?"

  • "Mijn moeder leerde me altijd de waarheid te vertellen, hoe pijnlijk die ook mocht zijn."

    "Mẹ tôi luôn dạy tôi nói sự thật, dù nó có đau đớn đến đâu."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is belangrijk om de waarheid te vertellen, zelfs als het moeilijk is."

    "Điều quan trọng là nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."

  • "Hij durfde de waarheid niet te vertellen, uit angst voor de reactie van zijn ouders."

    "Anh ấy không dám nói sự thật, vì sợ phản ứng của bố mẹ."

  • "Zij besloot de waarheid te vertellen, ondanks de mogelijke consequenties."

    "Cô ấy quyết định nói sự thật, bất chấp những hậu quả có thể xảy ra."

Chọn trợ động từ
  • "Ik zal je de waarheid vertellen, ook al is het pijnlijk."

    "Tôi sẽ nói cho bạn sự thật, dù nó có đau đớn đến đâu."

  • "Hij heeft de waarheid verteld over wat er die avond gebeurd is."

    "Anh ấy đã nói sự thật về những gì đã xảy ra vào tối hôm đó."

  • "Zij vertelt de kinderen altijd de waarheid, zelfs als het over de dood gaat."

    "Cô ấy luôn nói sự thật với bọn trẻ, ngay cả khi đó là về cái chết."