liegen
Định nghĩa "liegen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
de waarheid niet spreken; iets zeggen wat niet waar is om iemand te bedriegen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói dối, nói sai sự thật với ý định lừa dối.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij liegt altijd als hij zich in de problemen werkt."
"Anh ấy luôn nói dối khi gặp rắc rối."
"Je moet niet liegen tegen je ouders."
"Bạn không được nói dối bố mẹ."
"Ze heeft gelogen over haar leeftijd."
"Cô ấy đã nói dối về tuổi của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'liegen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'nói dối'. Đây là một động từ nội động từ, không cần tân ngữ đi kèm trực tiếp. Nó không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | liegen | Het is verkeerd om te liegen. (Nói dối là sai.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | lieg | Ik lieg nooit. (Tôi không bao giờ nói dối.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | loog | Hij loog over zijn leeftijd. (Anh ấy đã nói dối về tuổi của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gelogen | Ze heeft gelogen tegen haar moeder. (Cô ấy đã nói dối mẹ mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De jongen loog over zijn leeftijd om de film te mogen zien."
"Cậu bé đã nói dối về tuổi của mình để được xem phim."
-
"Het is niet eerlijk om te liegen, want eerlijkheid duurt het langst."
"Nói dối là không công bằng, vì sự thật thà luôn bền vững."
-
"Zij loog tegen haar ouders over waar ze was geweest gisteravond."
"Cô ấy đã nói dối bố mẹ về việc cô ấy đã ở đâu tối qua."
-
"1. Liegen (từ vựng): Hij liegt altijd over zijn leeftijd. (Hij spreekt niet de waarheid over zijn leeftijd om anderen te bedriegen.)"
"1. Liegen (từ vựng): Anh ấy luôn nói dối về tuổi của mình. (Anh ấy không nói sự thật về tuổi của mình để lừa người khác.)"
-
"2. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách): Ik bel mijn moeder morgen op. (opbellen)"
"2. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách): Tôi sẽ gọi mẹ tôi vào ngày mai. (gọi điện thoại)"
-
"3. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách) - V2 regel: Koopt zij de nieuwe auto op?"
"3. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách) - V2 regel: Cô ấy có mua chiếc xe mới không?"
-
"Hij liegt vaak, zelfs over kleine dingen. (liegen - de waarheid niet spreken)"
"Anh ấy thường xuyên nói dối, ngay cả về những điều nhỏ nhặt. (liegen - không nói sự thật)"
-
"Ze liegt tegen haar ouders over waar ze 's avonds is geweest. (liegen - de waarheid niet spreken)"
"Cô ấy nói dối bố mẹ về việc cô ấy đã đi đâu vào buổi tối. (liegen - không nói sự thật)"
-
"De politicus had gelogen over zijn banden met de industrie voordat hij de verklaring introk. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Chính trị gia đã nói dối về mối quan hệ của mình với ngành công nghiệp trước khi ông ta rút lại tuyên bố. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Het kind liegt tegen zijn moeder over het snoep dat hij heeft opgegeten."
"Đứa trẻ nói dối mẹ về việc nó đã ăn kẹo."
-
"Hij liegt altijd als hij in de problemen zit, wat erg vervelend is."
"Anh ấy luôn nói dối khi gặp rắc rối, điều này rất khó chịu."
-
"De politicus werd beschuldigd van liegen tegen het parlement over de kosten van het project."
"Chính trị gia bị buộc tội nói dối quốc hội về chi phí của dự án."
-
"Het kind liegt tegen zijn ouders over het snoep dat het heeft gegeten. (liegen - Woordenschat)"
"Đứa trẻ nói dối bố mẹ về việc đã ăn kẹo."
-
"Hij heeft gisteren gelogen over zijn leeftijd om een film te mogen zien. (liegen - Woordenschat, Hebben)"
"Hôm qua anh ấy đã nói dối về tuổi của mình để được xem một bộ phim."
-
"Zij is naar de winkel gegaan om brood te kopen. (Zijn - Grammatica)"
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."
