(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de weerzin
B1
zelfstandig naamwoord B1 Ngôn ngữ học

de weerzin

/wɛrˈzɪn/
không thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de weerzin" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gevoel van afkeer of walging jegens iets of iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự không thích, sự không ưa, ác cảm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij voelde een diepe weerzin tegen onrecht."

    "Anh ta cảm thấy ác cảm sâu sắc với sự bất công."

  • "Er bestaat een zekere weerzin tegen het eten van insecten in onze cultuur."

    "Trong văn hóa của chúng ta tồn tại một sự ác cảm nhất định đối với việc ăn côn trùng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de sympathie(sự cảm thông, sự thiện cảm) de voorkeur(sự ưa thích, sự ưu tiên)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'weerzin'. Từ này diễn tả một cảm giác mạnh mẽ hơn 'niet leuk vinden' (không thích) một cách thông thường, nó mang sắc thái ghê tởm, ác cảm.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de weerzin
Ik voelde een diepe weerzin tegen de onrechtvaardigheid.
(Tôi cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với sự bất công.)
Số nhiều de weerzinnen
De weerzinnen tegen de nieuwe regels groeiden snel.
(Sự ghê tởm đối với các quy tắc mới tăng lên nhanh chóng.)
Thể giảm nhẹ het weerzintje
Er was een klein weerzintje tegen de saaie vergadering.
(Có một chút ác cảm nhỏ đối với cuộc họp nhàm chán.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De weerzin die ik voelde tegen de spin was overweldigend."

    "Sự ghê tởm mà tôi cảm thấy đối với con nhện là vô cùng lớn."

  • "Het feit dat hij liegt, wekt bij mij een diepe weerzin op."

    "Việc anh ta nói dối gây ra cho tôi một sự ghê tởm sâu sắc."

  • "Zij had een weerzin tegen alle vormen van onrecht, waardoor ze altijd opkwam voor de zwakkeren."

    "Cô ấy có một sự ghê tởm đối với mọi hình thức bất công, vì vậy cô ấy luôn đứng lên bảo vệ những người yếu thế."

Số nhiều của danh từ
  • "De weerzin die ik voelde tegenover zijn gedrag was overweldigend."

    "Sự ghê tởm mà tôi cảm thấy đối với hành vi của anh ta là quá lớn."

  • "Het is moeilijk om de weerzin te verbergen die ze voelt tegenover haar nieuwe baan."

    "Thật khó để che giấu sự ghê tởm mà cô ấy cảm thấy đối với công việc mới của mình."

  • "Zijn weerzin tegen spruitjes is zo groot dat hij ze zelfs niet wil ruiken."

    "Sự ghê tởm của anh ấy đối với bắp cải Brussels lớn đến nỗi anh ấy thậm chí không muốn ngửi chúng."