de afkeer
Định nghĩa "de afkeer" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een sterk gevoel van afkeer of walging.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cảm giác ghê tởm hoặc ác cảm mạnh mẽ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij voelde een diepe afkeer voor de hypocrisie."
"Anh ta cảm thấy ghê tởm sâu sắc đối với sự đạo đức giả."
"Er was een algemene afkeer van het voorstel."
"Có một sự ác cảm chung đối với đề xuất đó."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'afkeren', nhưng ít dùng. Thông thường, 'de afkeer' được dùng để diễn tả một cảm giác ghê tởm, ác cảm mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de afkeer | Ik voelde een diepe afkeer van zijn gedrag. (Tôi cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với hành vi của anh ta.) |
| Số nhiều | de afkeren | De afkeren van oorlog zijn in de loop der jaren toegenomen. (Sự ghê tởm chiến tranh đã tăng lên trong những năm qua.) |
| Thể giảm nhẹ | het afkeertje | Ondanks mijn afkeer had ik toch een klein afkeertje voor hem. (Mặc dù ghê tởm, tôi vẫn có một chút ghê tởm nhỏ đối với anh ta.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De afkeer van geweld is groot onder de bevolking."
"Sự ghê tởm bạo lực là rất lớn trong dân chúng."
-
"Het meisje is acht jaar oud en zit in de tweede klas."
"Cô bé tám tuổi và học lớp hai."
-
"Ik bel je op, zodra ik ben aangekomen."
"Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến."
-
"De afkeer van geweld is groot onder de bevolking."
"Sự ghê tởm bạo lực là rất lớn trong dân chúng."
-
"Het museum heeft een grote collectie schilderijen. Ik vind het schilderij erg mooi."
"Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các bức tranh. Tôi thấy bức tranh đó rất đẹp."
-
"Omdat het regent, ga ik niet naar het park. Ik ruim de kamer op. Ik ruim de kamer altijd op als het regent."
"Vì trời mưa, tôi không đi công viên. Tôi dọn dẹp phòng. Tôi luôn dọn dẹp phòng khi trời mưa."
-
"De afkeer die ik voel voor spinnen is irrationeel, maar overweldigend."
"Sự ghê tởm mà tôi cảm thấy đối với nhện là phi lý, nhưng rất lớn."
-
"Het museum toonde prachtige schilderijen en oude foto's. (schilderij -> schilderijen; foto -> foto's)"
"Bảo tàng trưng bày những bức tranh tuyệt đẹp và những bức ảnh cũ. (tranh -> những bức tranh; ảnh -> những bức ảnh)"
-
"Ik denk dat hij morgen zijn huis gaat opruimen. (Scheidbaar werkwoord: opruimen -> gaat opruimen)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ dọn dẹp nhà của mình vào ngày mai. (Động từ tách: opruimen -> gaat opruimen)"
