(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de zondebok
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học, Chính trị

de zondebok

/ˈzɔndəˌbɔk/
vật tế thần
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de zondebok" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon of groep die de schuld krijgt van de fouten of misstappen van anderen, of die in plaats van anderen lijdt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người hoặc nhóm người bị đổ lỗi cho những sai lầm hoặc hành động sai trái của người khác, hoặc phải chịu đựng thay cho người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd de zondebok voor de mislukking van het project."

    "Anh ta trở thành vật tế thần cho sự thất bại của dự án."

  • "De directie gebruikte de nieuwe werknemer als zondebok voor de slechte verkoopcijfers."

    "Ban giám đốc đã dùng nhân viên mới như vật tế thần cho doanh số bán hàng kém."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de schuldige(người có tội) de scapegoat(vật tế thần (mượn từ tiếng Anh))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều là 'zondebokken'. Thuật ngữ này thường được dùng theo nghĩa bóng, tương tự như 'vật tế thần' trong tiếng Việt, ám chỉ người bị đổ lỗi oan hoặc phải gánh chịu hậu quả thay cho người khác.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de zondebok
Hij werd als de zondebok aangewezen voor de fouten van het hele team.
(Anh ta bị chỉ định làm vật tế thần cho những sai lầm của cả đội.)
Số nhiều de zondebokken
In veel organisaties zijn er altijd zondebokken die de schuld krijgen.
(Trong nhiều tổ chức, luôn có những vật tế thần bị đổ lỗi.)
Thể giảm nhẹ het zondebokje
Het kleine meisje werd het zondebokje toen de vaas brak.
(Cô bé trở thành vật tế thần khi chiếc bình vỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Na het verlies van de wedstrijd werd de nieuwe speler aangewezen als de zondebok."

    "Sau thất bại của trận đấu, cầu thủ mới đã bị chỉ định là vật tế thần."

  • "Mijn broer is op de tiende dag van de maand geboren, en hij is nu tweeëntwintig jaar oud. Vandaag is het de eerste keer dat hij naar Amsterdam reist, omdat hij lang gespaard heeft."

    "Anh trai tôi sinh vào ngày mười của tháng, và bây giờ anh ấy hai mươi hai tuổi. Hôm nay là lần đầu tiên anh ấy đến Amsterdam, vì anh ấy đã tiết kiệm rất lâu."

  • "Ik weet dat hij de afwas wil afmaken, nadat hij de tafel heeft afgeruimd."

    "Tôi biết rằng anh ấy muốn rửa xong bát đĩa, sau khi anh ấy đã dọn dẹp bàn ăn xong."

Mạo từ De và Het
  • "Na het schandaal werd hij aangewezen als de zondebok en moest hij het bedrijf verlaten."

    "Sau vụ bê bối, anh ta bị chỉ định là dê tế thần và phải rời công ty."

  • "Het is niet eerlijk dat zij altijd de zondebok is, terwijl anderen de echte schuldigen zijn."

    "Thật không công bằng khi cô ấy luôn là dê tế thần, trong khi những người khác mới là thủ phạm thực sự."

  • "De politicus werd de zondebok voor alle economische problemen, hoewel hij niet de enige verantwoordelijke was."

    "Chính trị gia trở thành dê tế thần cho mọi vấn đề kinh tế, mặc dù ông không phải là người duy nhất chịu trách nhiệm."

Số nhiều của danh từ
  • "Na de economische crisis werd de immigrantengemeenschap vaak als de zondebok aangewezen."

    "Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, cộng đồng người nhập cư thường bị chỉ định là vật tế thần."

  • "De directeur gebruikte zijn assistent als de zondebok om zijn eigen fouten te verbergen."

    "Giám đốc đã sử dụng trợ lý của mình như một vật tế thần để che giấu những sai lầm của chính mình."

  • "Het team weigerde de nieuwe medewerker als de zondebok te behandelen voor het mislukte project."

    "Cả đội từ chối đối xử với nhân viên mới như vật tế thần cho dự án thất bại."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Hij is aangewezen als de zondebok voor het falende project."

    "Anh ta bị chỉ định làm dê tế thần cho dự án thất bại."

  • "Het meisje gaf de zondebok de schuld, hoewel ze zelf de fout had gemaakt."

    "Cô gái đổ lỗi cho dê tế thần, mặc dù chính cô ấy đã gây ra lỗi."

  • "We drinken een kopje koffie."

    "Chúng ta uống một tách cà phê nhỏ."