(Vị trí top_banner)
Hình minh họa degraderen
C1
werkwoord C1 Quản trị nhân sự, Kinh doanh

degraderen

/deːɡraˈdeːrə(n)/
hạ cấp
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "degraderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand een lagere rang of positie geven, vaak als straf.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hạ cấp ai đó xuống một cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn, thường là một hình phạt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd gedegradeerd na het schandaal."

    "Anh ta bị hạ cấp sau vụ bê bối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit werkwoord is niet scheidbaar.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) degraderen
Hij wil de speler niet degraderen naar het tweede team.
(Anh ấy không muốn hạ cấp cầu thủ xuống đội thứ hai.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) degradeer
Ik degradeer de foto tot zwart-wit.
(Tôi chuyển đổi bức ảnh thành đen trắng.)
Past Simple (quá khứ đơn) degradeerde
De club degradeerde vorig seizoen.
(Câu lạc bộ đã xuống hạng mùa trước.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gedegradeerd
De werknemer is gedegradeerd na de fout.
(Người nhân viên đã bị hạ chức sau lỗi lầm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De voetballer werd gedegradeerd naar het reserveteam nadat hij de coach had beledigd."

    "Cầu thủ bóng đá đã bị giáng xuống đội dự bị sau khi xúc phạm huấn luyện viên."

  • "Hij beloofde dat hij de waarheid zou vertellen."

    "Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ nói sự thật (Anh ấy hứa rằng anh ấy sự thật sẽ kể)."

  • "Zij begrijpt niet waarom hij zo boos is."

    "Cô ấy không hiểu tại sao anh ấy lại tức giận như vậy (Cô ấy hiểu không tại sao anh ấy như vậy tức giận là)."