dicteren
Định nghĩa "dicteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets hardop zeggen zodat iemand anders het kan opschrijven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đọc chính tả; đọc cho ai đó viết.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De leraar dicteerde de zinnen aan de leerlingen."
"Giáo viên đọc chính tả các câu cho học sinh."
"Wil je dat ik het e-mailadres dicteer?"
"Bạn có muốn tôi đọc chính tả địa chỉ email không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Không có ghi chú đặc biệt cho động từ này. Đây là một động từ không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | dicteren | De leraar zal de tekst dicteren. (Giáo viên sẽ đọc chính tả văn bản.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | dicteer | Ik dicteer de antwoorden aan mijn assistent. (Tôi đọc chính tả câu trả lời cho trợ lý của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | dicteerde | De secretaresse dicteerde de brief aan haar baas. (Thư ký đọc chính tả bức thư cho sếp của cô ấy.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gedicteerd | De hele speech is gedicteerd door de adviseur. (Toàn bộ bài phát biểu đã được đọc chính tả bởi cố vấn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De leraar gaat de zinnen dicteren, zodat de leerlingen ze kunnen opschrijven."
"Giáo viên sẽ đọc chính tả các câu để học sinh có thể viết chúng ra."
-
"Zij is aan het koken wanneer de telefoon gaat."
"Cô ấy đang nấu ăn khi điện thoại reo."
-
"Omdat hij veel te laat opstaat, moet hij zich haasten om op tijd aan te komen. (Scheidbaar werkwoord: opstaan, aankomen)"
"Bởi vì anh ấy thức dậy quá muộn, anh ấy phải vội vã để đến đúng giờ. (Động từ tách: thức dậy, đến)"
-
"De leraar zal de zinnen dicteren, zodat de studenten ze kunnen opschrijven."
"Giáo viên sẽ đọc chính tả các câu để học sinh có thể viết chúng."
-
"Ik beloof dat ik je morgen zal bezoeken."
"Tôi hứa rằng tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai."
-
"Wij begrijpen niet waarom hij zich zo gedraagt."
"Chúng tôi không hiểu tại sao anh ấy lại cư xử như vậy."
-
"De leraar dicteert de zinnen langzaam, zodat de leerlingen ze correct kunnen opschrijven."
"Giáo viên đọc chậm các câu để học sinh có thể viết chúng một cách chính xác."
-
"Zij dicteert haar adres aan de taxichauffeur."
"Cô ấy đọc địa chỉ của mình cho tài xế taxi."
-
"De directeur dicteerde de brief aan zijn secretaresse."
"Giám đốc đọc thư cho thư ký của mình."
-
"De leraar dicteert de zinnen langzaam zodat de leerlingen ze correct kunnen opschrijven."
"Giáo viên đọc chậm các câu để học sinh có thể viết chúng một cách chính xác."
-
"Tijdens de cursus dicteerde de spreker moeilijke woorden die ik niet kende."
"Trong khóa học, diễn giả đọc những từ khó mà tôi không biết."
-
"De secretaresse dicteerde de brief aan haar collega, zodat hij deze kon uittypen."
"Thư ký đọc bức thư cho đồng nghiệp của cô ấy để anh ta có thể đánh máy nó."
