(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doneren
B1
werkwoord B1 Từ thiện, Tổ chức phi lợi nhuận

doneren

/doːˈneːrə(n)/
quyên góp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "doneren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geld of goederen afstaan voor een bepaald doel, meestal voor een goed doel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thu thập hoặc nhận đóng góp, quà tặng, hoặc tiền, thường là cho một mục đích từ thiện hoặc tổ chức.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Mensen doneerden geld en kleding aan de slachtoffers van de overstroming."

    "Mọi người đã quyên góp tiền và quần áo cho các nạn nhân của trận lụt."

  • "Zij doneert haar tijd om vrijwilligerswerk te doen."

    "Cô ấy quyên góp thời gian của mình để làm công việc tình nguyện."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'doneren' thường đi kèm với giới từ 'aan' để chỉ đối tượng nhận sự quyên góp. Ví dụ: Ik doneer geld aan het goede doel (Tôi quyên góp tiền cho mục đích từ thiện). Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) doneren
We willen geld doneren aan het goede doel.
(Chúng tôi muốn quyên tiền cho tổ chức từ thiện.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doneer
Ik doneer regelmatig bloed.
(Tôi thường xuyên hiến máu.)
Past Simple (quá khứ đơn) doneerde
Hij doneerde een groot bedrag aan het museum.
(Anh ấy đã quyên một khoản tiền lớn cho bảo tàng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gedoneerd
Het geld is gedoneerd aan een lokale organisatie.
(Số tiền đã được quyên góp cho một tổ chức địa phương.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het bedrijf heeft een groot bedrag aan het Rode Kruis gedoneerd."

    "Công ty đã quyên góp một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ."

  • "Wij moeten meer doneren om de slachtoffers van de aardbeving te helpen."

    "Chúng ta phải quyên góp nhiều hơn để giúp đỡ các nạn nhân của trận động đất."

  • "Hij staat vroeg op, omdat hij moet gaan werken."

    "Anh ấy thức dậy sớm vì anh ấy phải đi làm."

Quá khứ đơn
  • "Wij willen geld doneren aan het Rode Kruis."

    "Chúng tôi muốn quyên góp tiền cho Hội Chữ thập đỏ."

  • "Ik doneerde mijn oude kleding aan een kringloopwinkel."

    "Tôi đã quyên góp quần áo cũ của mình cho một cửa hàng đồ cũ."

  • "Zij doneerden speelgoed aan de kinderen in het ziekenhuis."

    "Họ đã quyên góp đồ chơi cho những đứa trẻ trong bệnh viện."

Động từ phản thân
  • "Ik wil graag €20 doneren aan het Rode Kruis."

    "Tôi muốn quyên góp 20 euro cho Hội Chữ thập đỏ."

  • "Het bedrijf heeft een groot bedrag gedoneerd aan onderzoek naar kanker."

    "Công ty đã quyên góp một khoản tiền lớn cho nghiên cứu về bệnh ung thư."

  • "Wij doneren oude kleding aan de lokale kringloopwinkel."

    "Chúng tôi quyên góp quần áo cũ cho cửa hàng từ thiện địa phương."

Chọn trợ động từ
  • "Het Rode Kruis vraagt mensen om geld te doneren na de aardbeving."

    "Hội Chữ thập đỏ kêu gọi mọi người quyên góp tiền sau trận động đất."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng."