dorstig
/ˈdɔrstəx/
khát
Sơ cấp (A1)
Định nghĩa "dorstig" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Gevoel hebbend dat men moet drinken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy cần uống nước.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb erg dorstig na het sporten."
"Tôi rất khát sau khi tập thể thao."
"De hond is dorstig en wil water."
"Con chó bị khát và muốn uống nước."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một tính từ, dùng để diễn tả trạng thái cảm thấy cần uống nước. Không có biến đổi đặc biệt hay lưu ý về mạo từ khi sử dụng.
