(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dramatisch
C1
bijwoord C1 Nghệ thuật, Biểu diễn

dramatisch

/draːˈmaːtis/
một cách kịch tính
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "dramatisch" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een manier die overdreven en theatraal is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách kịch tính hoặc cường điệu, giống với một buổi biểu diễn sân khấu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij overdreef de situatie dramatisch."

    "Anh ta đã kịch tính hóa tình huống một cách thái quá."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Bijwoorden in het Nederlands veranderen niet van vorm. 'Dramatisch' kan ook een bijvoeglijk naamwoord zijn (een dramatische gebeurtenis). Let op het verschil in gebruik.

Ngữ pháp (Grammatica)