enigerlei
Định nghĩa "enigerlei" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het zo manipuleren van een situatie dat een bepaald (vooral misleidend) effect wordt bereikt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sắp xếp hoặc điều khiển các yếu tố của một tình huống để tạo ra một hiệu ứng mong muốn, đặc biệt là một cách khéo léo hoặc mang tính chất lừa bịp.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De politie vermoedde dat de overval was geënsceneerd om verzekeringsgeld te kunnen innen."
"Cảnh sát nghi ngờ rằng vụ cướp đã được dàn dựng để có thể thu tiền bảo hiểm."
"Hij ensceneerde een ruzie met zijn baas om ontslagen te worden."
"Anh ta dàn dựng một cuộc cãi vã với sếp để bị sa thải."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự khéo léo hoặc lừa bịp trong việc sắp xếp tình huống. Chú ý đến cách chia động từ trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | enigerlei | Het is moeilijk om enigerlei reden te vinden. (Rất khó để tìm thấy bất kỳ lý do nào.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | (không xác định vì đây không phải là động từ) | (không xác định vì đây không phải là động từ) ((không xác định vì đây không phải là động từ)) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | (không xác định vì đây không phải là động từ) | (không xác định vì đây không phải là động từ) ((không xác định vì đây không phải là động từ)) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | (không xác định vì đây không phải là động từ) | (không xác định vì đây không phải là động từ) ((không xác định vì đây không phải là động từ)) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde de feiten te verdraaien om enigerlei voordeel te behalen uit de situatie."
"Chính trị gia đã cố gắng bóp méo sự thật để đạt được một số lợi ích từ tình huống đó."
-
"Het bedrijf manipuleerde de resultaten op enigerlei wijze om de aandeelhouders tevreden te stellen."
"Công ty đã thao túng kết quả theo một cách nào đó để làm hài lòng các cổ đông."
-
"Omdat hij de situatie op enigerlei wijze wilde beïnvloeden, loog hij over zijn betrokkenheid."
"Bởi vì anh ta muốn tác động đến tình hình bằng một cách nào đó, anh ta đã nói dối về sự tham gia của mình."
-
"Het bedrijf probeerde op enigerlei wijze de negatieve publiciteit te beïnvloeden."
"Công ty đã cố gắng bằng cách nào đó để ảnh hưởng đến sự chú ý tiêu cực của công chúng."
-
"De politicus werd beschuldigd van het toepassen van enigerlei manipulatie om de verkiezingen te winnen."
"Chính trị gia bị cáo buộc sử dụng một số hình thức thao túng để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử."
-
"Zij probeerden op enigerlei manier de waarheid te verdoezelen."
"Họ đã cố gắng bằng cách nào đó để che giấu sự thật."
-
"De politicus probeerde enigerlei invloed uit te oefenen op de verkiezingsuitslag, maar zijn pogingen waren te doorzichtig."
"Nhà chính trị gia đã cố gắng bằng cách nào đó gây ảnh hưởng đến kết quả bầu cử, nhưng những nỗ lực của ông ta quá lộ liễu."
-
"Hij ontkende dat hij enigerlei betrokkenheid had bij het schandaal."
"Anh ta phủ nhận rằng anh ta bằng cách nào đó có liên quan đến vụ bê bối."
-
"Zij trachtte enigerlei voordeel te halen uit de situatie, maar dat lukte haar niet."
"Cô ấy đã cố gắng bằng cách nào đó đạt được lợi ích từ tình huống, nhưng cô ấy đã không thành công."
-
"Het is niet duidelijk door enigerlei manipulatie dat de resultaten zo positief zijn."
"Không rõ là do sự thao túng nào mà kết quả lại tích cực đến vậy."
-
"Hij heeft de hele dag gewerkt."
"Anh ấy đã làm việc cả ngày."
-
"Ik denk dat zij de afspraak hebben afgezegd."
"Tôi nghĩ rằng họ đã hủy cuộc hẹn."
-
"De politicus probeerde enigerlei invloed uit te oefenen op de stemming door onjuiste informatie te verspreiden."
"Chính trị gia đã cố gắng bằng cách nào đó gây ảnh hưởng đến cuộc bỏ phiếu bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."
-
"Het bedrijf gebruikte enigerlei marketingtrucs om consumenten te misleiden en de verkoopcijfers op te krikken."
"Công ty đã sử dụng những thủ thuật marketing nào đó để đánh lừa người tiêu dùng và tăng doanh số bán hàng."
-
"Zij probeerden enigerlei pressie uit te oefenen op de getuige om haar verklaring te veranderen."
"Họ đã cố gắng gây áp lực nào đó lên nhân chứng để thay đổi lời khai của cô ấy."
-
"De politicus werd ervan beschuldigd enigerlei manipulatie te hebben gebruikt om de verkiezingen te winnen."
"Chính trị gia bị cáo buộc đã sử dụng một số thao túng để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử."
-
"Het bedrijf wordt verdacht van enigerlei vorm van misleiding om beleggers aan te trekken."
"Công ty bị nghi ngờ sử dụng một số hình thức lừa dối để thu hút các nhà đầu tư."
-
"Ik denk dat hij enigerlei list heeft gebruikt om die baan te krijgen, want hij was niet de meest gekwalificeerde kandidaat."
"Tôi nghĩ anh ta đã sử dụng một số thủ đoạn để có được công việc đó, vì anh ta không phải là ứng cử viên có trình độ nhất."
