manipuleren
Định nghĩa "manipuleren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets op een oneerlijke manier beïnvloeden of controleren om je eigen doelen te bereiken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng lên ai đó/cái gì đó, đặc biệt một cách không trung thực, để đạt được điều bạn muốn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De cijfers zijn gemanipuleerd om de winst hoger te laten lijken."
"Các số liệu đã bị thao túng để làm cho lợi nhuận có vẻ cao hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Không có ghi chú đặc biệt cho động từ này.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | manipuleren | Het is verkeerd om mensen te manipuleren. (Thật sai trái khi thao túng người khác.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | manipuleer | Ik manipuleer de gegevens niet. (Tôi không thao túng dữ liệu.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | manipuleerde | Hij manipuleerde de uitslag van de verkiezingen. (Anh ta đã thao túng kết quả bầu cử.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemanipuleerd | De foto is gemanipuleerd. (Bức ảnh đã bị chỉnh sửa.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde de publieke opinie te manipuleren door onjuiste informatie te verspreiden."
"Chính trị gia cố gắng thao túng dư luận bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."
-
"Ik kan goed Nederlands spreken, maar ik moet nog veel oefenen."
"Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt, nhưng tôi vẫn cần phải luyện tập nhiều."
-
"Omdat het regent, kan ik niet naar het park gaan."
"Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi đến công viên được."
-
"De politicus werd beschuldigd van het manipuleren van de feiten om zijn eigen populariteit te vergroten."
"Chính trị gia bị cáo buộc thao túng sự thật để tăng sự nổi tiếng của mình."
-
"Zij manipuleerden de markt door valse informatie te verspreiden, waardoor kleine beleggers veel geld verloren."
"Họ thao túng thị trường bằng cách lan truyền thông tin sai lệch, khiến các nhà đầu tư nhỏ mất rất nhiều tiền."
-
"Vroeger speelde ik vaak buiten met mijn vrienden. (Onvoltooid Verleden Tijd)"
"Trước đây tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè. (Quá khứ đơn)"
-
"De politicus probeerde de publieke opinie te manipuleren om meer stemmen te krijgen."
"Chính trị gia đã cố gắng thao túng dư luận để có được nhiều phiếu bầu hơn."
-
"Het bedrijf werd beschuldigd van het manipuleren van de aandelenkoers om de winst te verhogen."
"Công ty bị cáo buộc thao túng giá cổ phiếu để tăng lợi nhuận."
-
"Zij probeerde haar vriend te manipuleren door hem een schuldgevoel aan te praten."
"Cô ấy đã cố gắng thao túng bạn trai mình bằng cách khiến anh ấy cảm thấy tội lỗi."
-
"De politicus probeerde de publieke opinie te manipuleren door onjuiste informatie te verspreiden."
"Chính trị gia đã cố gắng thao túng dư luận bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."
-
"Het bedrijf wordt ervan beschuldigd de markt te manipuleren om de prijzen kunstmatig hoog te houden."
"Công ty bị cáo buộc thao túng thị trường để giữ giá ở mức cao một cách giả tạo."
-
"Zij heeft gemanipuleerd met de cijfers, zodat het leek alsof het bedrijf winst maakte. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Cô ấy đã thao túng số liệu, để có vẻ như công ty đang có lãi. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"De politicus probeerde de publieke opinie te manipuleren om steun te krijgen voor zijn controversiële plan."
"Chính trị gia đã cố gắng thao túng dư luận để nhận được sự ủng hộ cho kế hoạch gây tranh cãi của mình."
-
"Het bedrijf werd beschuldigd van het manipuleren van de markt door valse informatie te verspreiden."
"Công ty bị cáo buộc thao túng thị trường bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord: zich wassen)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân: rửa mặt)"
