(Vị trí top_banner)
Hình minh họa equivalent aan
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Luật pháp, Ngôn ngữ học

equivalent aan

/ˌekviˈvalɛnt ˈaːn/
tương đương với
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "equivalent aan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

In dezelfde mate of ernst; vrijwel gelijk aan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tương đương về mức độ nghiêm trọng; hầu như giống với.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De schade aan beide auto's was equivalent aan elkaar."

    "Thiệt hại cho cả hai xe ô tô tương đương với nhau."

  • "Zijn reactie was equivalent aan een woede-uitbarsting."

    "Phản ứng của anh ấy tương đương với một cơn thịnh nộ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

verschillend van(khác với) afwijkend van(lệch với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm từ 'equivalent aan' được sử dụng để diễn tả sự tương đương hoặc gần giống về mức độ nghiêm trọng hoặc bản chất. Nó thường đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ rõ đối tượng hoặc tình huống mà nó tương đương.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De schade aan de auto is equivalent aan de reparatiekosten."

    "Thiệt hại cho chiếc xe tương đương với chi phí sửa chữa."

  • "Het nieuwe beleid is equivalent aan een complete hervorming van het systeem."

    "Chính sách mới tương đương với một cuộc cải cách toàn diện hệ thống."

  • "Deze prestatie is equivalent aan een wereldrecord."

    "Thành tích này tương đương với một kỷ lục thế giới."

So sánh Tính từ
  • "De schade aan de auto is equivalent aan de kosten van een nieuwe motor."

    "Thiệt hại cho chiếc xe tương đương với chi phí của một động cơ mới."

  • "Deze prestatie is equivalent aan een gouden medaille op de Olympische Spelen."

    "Thành tích này tương đương với một huy chương vàng tại Thế vận hội Olympic."

  • "Het risico dat je neemt is equivalent aan het potentiële voordeel dat je kunt behalen."

    "Rủi ro bạn gánh chịu tương đương với lợi ích tiềm năng bạn có thể đạt được."