(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gelijk aan
A2
werkwoordelijk gezegde A2 Toán học, Khoa học, Tổng quát

gelijk aan

/ɣəˈlɛɪk aːn/
bằng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gelijk aan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Dezelfde waarde, hoeveelheid, grootte of niveau hebben als iets anders.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có giá trị, số lượng, kích thước hoặc mức độ tương đương với một thứ gì đó khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De prijs van dit boek is gelijk aan die van het andere boek."

    "Giá của cuốn sách này bằng giá của cuốn sách kia."

  • "Zijn prestaties zijn gelijk aan die van vorig jaar."

    "Thành tích của anh ấy bằng với năm ngoái."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

hetzelfde als(giống như) equivalent aan(tương đương với)

Trái nghĩa

verschillend van(khác với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ 'gelijk aan' thường được dùng để diễn tả sự tương đương, bằng nhau về giá trị, số lượng, kích thước hoặc mức độ. Cần phân biệt với 'het gelijk', danh từ chỉ sự công bằng, lẽ phải.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De prijs van deze fiets is gelijk aan die van de andere."

    "Giá của chiếc xe đạp này bằng với giá của chiếc xe kia."

  • "Ik ben aan het koken als je me belt. (Aan het + Infinitief)"

    "Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi cho tôi."

  • "Zij is aan het studeren voor het examen. (Aan het + Infinitief)"

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi."

Động từ phản thân
  • "De prijs van dit boek is gelijk aan die van dat boek."

    "Giá của cuốn sách này bằng với giá của cuốn sách kia."

  • "Ik was me elke ochtend om zeven uur."

    "Tôi tắm mỗi sáng lúc bảy giờ."

  • "Zij heeft zich vergist in de datum."

    "Cô ấy đã nhầm lẫn về ngày tháng."

Thì Tương lai
  • "De prijs van dit huis is gelijk aan die van het huis aan de overkant."

    "Giá của ngôi nhà này bằng với giá của ngôi nhà đối diện."

  • "Het resultaat van de test is gelijk aan dat van vorig jaar."

    "Kết quả của bài kiểm tra này bằng với kết quả của năm ngoái."

  • "Ik denk dat het weer morgen mooi zal zijn."

    "Tôi nghĩ rằng thời tiết ngày mai sẽ đẹp."