(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gaan liggen
A2
scheidbaar werkwoord A2 Sinh hoạt hàng ngày/Sức khỏe

gaan liggen

/ˈɣɑn ˈlɪ.ɣən/
nằm xuống
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gaan liggen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich in een liggende houding begeven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm xuống; ngả người ra theo chiều ngang.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na een lange dag werken ging hij eindelijk liggen op de bank."

    "Sau một ngày làm việc dài, cuối cùng anh ấy đã nằm xuống trên ghế sofa."

  • "De hond ging liggen aan de voet van zijn baasje."

    "Con chó nằm xuống dưới chân chủ của nó."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

neervlijen(nằm xuống, ngả mình) zich ter ruste leggen(nằm xuống nghỉ ngơi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Tiền tố 'gaan' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Ik ga liggen. (Tôi đi nằm xuống.) Ze ging gisteren liggen. (Hôm qua cô ấy đã đi nằm xuống.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ga liggen omdat ik moe ben."

    "Tôi đi nằm vì tôi mệt."

  • "Het kind gaat op de bank liggen om te slapen."

    "Đứa trẻ đi nằm trên ghế sofa để ngủ."

  • "Na het werk ga ik meestal even liggen om te ontspannen."

    "Sau giờ làm việc, tôi thường đi nằm một chút để thư giãn."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik voel me niet goed, dus ik ga even liggen."

    "Tôi cảm thấy không khỏe, nên tôi sẽ đi nằm một lát."

  • "Het kind was moe en ging op de bank liggen."

    "Đứa trẻ mệt mỏi và đi nằm trên ghế sofa."

  • "Je moet gaan liggen als je je duizelig voelt."

    "Bạn nên đi nằm nếu bạn cảm thấy chóng mặt."

Động từ không tách
  • "Ik ga liggen omdat ik moe ben."

    "Tôi đi nằm vì tôi mệt."

  • "Na het eten ga ik altijd even liggen."

    "Sau khi ăn, tôi luôn đi nằm một lát."

  • "De dokter adviseerde hem om te gaan liggen en te rusten."

    "Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi nằm và nghỉ ngơi."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik ga liggen omdat ik moe ben."

    "Tôi đi nằm vì tôi mệt."

  • "Na het werk gaat hij altijd even liggen om te ontspannen."

    "Sau giờ làm, anh ấy luôn đi nằm một chút để thư giãn."

  • "De dokter adviseerde haar om te gaan liggen en te rusten."

    "Bác sĩ khuyên cô ấy nên đi nằm và nghỉ ngơi."

Động từ phản thân
  • "Ik voel me moe, dus ik ga even liggen."

    "Tôi cảm thấy mệt mỏi, vì vậy tôi sẽ đi nằm một lát."

  • "De kat gaat op de warme radiator liggen."

    "Con mèo đi nằm trên lò sưởi ấm áp."

  • "Na het hardlopen ga ik graag even liggen om uit te rusten."

    "Sau khi chạy bộ, tôi thích đi nằm một lát để nghỉ ngơi."

Thì Tương lai
  • "Ik voel me niet goed, dus ik ga liggen."

    "Tôi cảm thấy không khỏe, vì vậy tôi sẽ nằm xuống."

  • "Het kind was moe en ging op de bank liggen."

    "Đứa trẻ mệt mỏi và nằm xuống ghế sofa."

  • "Morgen zullen we naar het strand gaan."

    "Ngày mai chúng ta sẽ đi biển."