gaan zitten
Định nghĩa "gaan zitten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Yer Jezelf neerlaten op een stoel of op de grond.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngồi xuống, hạ thấp cơ thể cho đến khi bạn ngồi trên ghế hoặc trên mặt đất.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ga zitten, alsjeblieft."
"Xin mời ngồi xuống."
"De stoel is kapot, dus ik kan niet gaan zitten."
"Ghế bị hỏng, nên tôi không thể ngồi xuống."
"Zullen we ergens gaan zitten om te praten?"
"Chúng ta có nên ngồi xuống đâu đó để nói chuyện không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, trong đó 'gaan' có nghĩa là 'đi', 'di chuyển' và 'zitten' có nghĩa là 'ngồi'. 'Gaan zitten' là động từ tách biệt, nghĩa là thành phần 'zitten' sẽ di chuyển đến cuối câu trong một số cấu trúc nhất định (ví dụ: 'Ik ga zitten' - Tôi ngồi xuống). Lưu ý rằng mạo từ 'de' hoặc 'het' không áp dụng cho động từ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | gaan zitten | We gaan zitten op de bank. (Chúng ta sẽ ngồi xuống ghế sofa.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ga zit | Ik ga vaak op deze stoel zitten. (Tôi thường ngồi trên chiếc ghế này.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ging zitten | Hij ging zitten en begon te lezen. (Anh ấy ngồi xuống và bắt đầu đọc.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | is gaan zitten | Ze is gaan zitten omdat ze moe was. (Cô ấy đã ngồi xuống vì cô ấy mệt mỏi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De leraar zei: "Ga zitten, alstublieft.""
"Giáo viên nói: "Mời ngồi.""
-
"Ik wil graag naar de film gaan."
"Tôi muốn đi xem phim."
-
"Jij moet je huiswerk maken."
"Bạn phải làm bài tập về nhà."
-
"De kinderen gaan zitten op de bank."
"Những đứa trẻ ngồi xuống ghế sofa."
-
"Ik beloof dat ik de afwas zal afwassen. (Afscheidbare werkwoord)"
"Tôi hứa rằng tôi sẽ rửa bát. (Động từ tách)"
-
"Hij begrijpt de vraag niet."
"Anh ấy không hiểu câu hỏi."
-
"1. Gaan zitten (Từ vựng): De leraar zei: "Ga zitten, kinderen!" (De leraar zei: "Ga zitten, kinderen!")"
"Giáo viên nói: "Ngồi xuống đi các em!""
-
"2. Tegenwoordige tijd (Thì Hiện tại đơn): Ik lees elke dag de krant. (Ik lees elke dag de krant.) (V2-regel)"
"Tôi đọc báo mỗi ngày."
-
"3. Scheidbare werkwoorden (Động từ tách): Ik maak de deur open. (Ik maak de deur open.)"
"Tôi mở cửa."
-
"Wil je alstublieft gaan zitten?"
"Bạn vui lòng ngồi xuống được không?"
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa ra."
-
"Ik weet dat hij de deur openmaakt."
"Tôi biết rằng anh ấy đang mở cửa."
-
"De leraar zei: "Ga zitten!""
"Giáo viên nói: "Ngồi xuống!""
-
"Nadat ik moe was, ging ik zitten op een bankje in het park."
"Sau khi mệt mỏi, tôi đã ngồi xuống một chiếc ghế dài trong công viên."
-
"Ze wilde gaan zitten, maar de stoel was bezet."
"Cô ấy muốn ngồi xuống, nhưng chiếc ghế đã có người ngồi."
-
"Ga zitten, alsjeblieft. De directeur zal zo binnenkomen."
"Xin mời ngồi. Giám đốc sẽ vào ngay bây giờ."
-
"Wij gaan morgen naar Amsterdam gaan."
"Chúng tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"Zij zullen volgende week een nieuw huis kopen, omdat ze meer ruimte nodig hebben."
"Họ sẽ mua một căn nhà mới vào tuần tới, bởi vì họ cần nhiều không gian hơn."
