opstaan
Định nghĩa "opstaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Van een zittende of liggende positie naar een staande positie gaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij stond op van zijn stoel."
"Anh ấy đứng dậy khỏi ghế."
"Zullen we opstaan en een wandeling maken?"
"Chúng ta đứng dậy và đi dạo nhé?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Opstaan là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Phần 'op' tách ra và thường đứng cuối câu trong thì hiện tại đơn. Ví dụ: Ik sta op. (Tôi đứng dậy.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik moet vroeg opstaan voor mijn werk."
"Tôi phải dậy sớm để đi làm."
-
"Wij bezoeken de Eiffeltoren in Parijs."
"Chúng tôi ghé thăm tháp Eiffel ở Paris."
-
"Zij begrijpt de vraag niet."
"Cô ấy không hiểu câu hỏi."
-
"Ik moet vroeg opstaan voor mijn werk. (Scheidbaar werkwoord: op + staan)"
"Tôi phải dậy sớm để đi làm. (Động từ tách: op + staan)"
-
"Het is belangrijk om elke dag te bewegen om fit te blijven. (Te + Infinitief)"
"Điều quan trọng là phải vận động mỗi ngày để giữ dáng. (Te + Nguyên thể)"
-
"Zij zei dat ze morgen vroeg zou opstaan, omdat ze een belangrijke afspraak heeft. (Bijzin)"
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ dậy sớm vào ngày mai, vì cô ấy có một cuộc hẹn quan trọng. (Câu phụ)"
-
"Ik moet vroeg opstaan voor mijn werk."
"Tôi phải dậy sớm để đi làm."
-
"Het is belangrijk om direct op te staan als de wekker gaat, anders blijf je snoozen."
"Điều quan trọng là phải dậy ngay khi đồng hồ báo thức kêu, nếu không bạn sẽ tiếp tục báo lại."
-
"Zij is altijd vroeg opgestaan, zelfs in het weekend."
"Cô ấy luôn dậy sớm, ngay cả vào cuối tuần."
-
"Elke ochtend om 7 uur moet ik opstaan om naar mijn werk te gaan. (Scheidbaar werkwoord)"
"Mỗi sáng lúc 7 giờ, tôi phải thức dậy để đi làm. (Động từ tách)"
-
"Ik had al ontbeten voordat ik naar mijn werk ging. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Tôi đã ăn sáng xong trước khi đi làm. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Hij zei dat hij de brief al had geschreven voordat ik hem dat had gevraagd. (Bijzin & Voltooid Verleden Tijd)"
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã viết lá thư xong trước khi tôi yêu cầu anh ấy làm điều đó. (Câu phụ & Quá khứ hoàn thành)"
-
"Ik sta elke ochtend om 7 uur op."
"Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ mỗi sáng."
-
"Zij wast zich elke dag."
"Cô ấy rửa mặt mỗi ngày."
-
"Wij maken de ramen schoon. Wij maken ze morgen schoon."
"Chúng tôi lau cửa sổ. Chúng tôi sẽ lau chúng vào ngày mai."
