gebeurd
Định nghĩa "gebeurd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord van 'gebeuren': plaatsvinden, geschieden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'happen': xảy ra, diễn ra.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het is al gebeurd."
"Việc đó đã xảy ra rồi."
"Er is iets vreemds gebeurd."
"Có một điều gì đó kỳ lạ đã xảy ra."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'gebeuren' thường được dùng để diễn tả một sự việc xảy ra một cách tự nhiên, không có chủ ý. Nó thường đi với trợ động từ 'zijn' (thì, là, ở) để tạo thành thì quá khứ hoàn thành (voltooid verleden tijd).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wat is er gisteren gebeurd?"
"Hôm qua đã xảy ra chuyện gì?"
-
"De auto is op de snelweg gebeurd."
"Tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc."
-
"Ik ben aan het koken. Ik maak soep."
"Tôi đang nấu ăn. Tôi đang làm súp."
-
"Wat is er gebeurd?"
"Chuyện gì đã xảy ra?"
-
"Ik kan goed zingen."
"Tôi có thể hát tốt."
-
"Ik denk dat hij morgen aankomt."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
-
"Het ongeluk is gisteren gebeurd."
"Tai nạn đã xảy ra ngày hôm qua."
-
"Ik wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"
"Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"
-
"Hij belt mij vaak op. (Scheidbaar werkwoord) -> Gisteren belde hij mij op. (V2-regel in Onvoltooid Verleden)"
"Anh ấy thường gọi cho tôi. (Động từ tách) -> Hôm qua anh ấy đã gọi cho tôi. (Quy tắc V2 trong Quá khứ đơn)"
-
"Wat is er gebeurd?"
"Chuyện gì đã xảy ra?"
-
"Het ongeluk is gisteren gebeurd."
"Tai nạn đã xảy ra ngày hôm qua."
-
"Er is veel gebeurd in mijn leven de laatste tijd."
"Rất nhiều chuyện đã xảy ra trong cuộc sống của tôi dạo gần đây."
-
"Wat is er gisteren gebeurd?"
"Chuyện gì đã xảy ra ngày hôm qua?"
-
"Het is al lang geleden gebeurd."
"Chuyện đó đã xảy ra từ lâu rồi."
-
"Er is iets onverwachts gebeurd tijdens de vergadering."
"Một điều bất ngờ đã xảy ra trong cuộc họp."
-
"Het ongeluk is gisteren gebeurd."
"Tai nạn đã xảy ra ngày hôm qua."
-
"Wat is er gebeurd met je arm?"
"Chuyện gì đã xảy ra với cánh tay của bạn?"
-
"Er is veel gebeurd sinds ik je voor het laatst zag."
"Đã có rất nhiều chuyện xảy ra kể từ lần cuối tôi gặp bạn."
-
"Wat is er gebeurd? (Wat is er gebeuren?)"
"Chuyện gì đã xảy ra vậy?"
-
"Ik ben naar Amsterdam gefietst. (Zijn - verplaatsing)"
"Tôi đã đạp xe đến Amsterdam. (Zijn - di chuyển)"
-
"Morgen ruim ik de zolder op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen - Ik ruim morgen de zolder op.)"
"Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp gác xép. (Động từ tách: opruimen - Tôi dọn dẹp gác xép vào ngày mai.)"
