geëvalueerd
Định nghĩa "geëvalueerd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd en voltooid deelwoord van 'evalueren': de waarde of hoeveelheid van bepalen of vaststellen; taxeren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'evaluate': xác định hoặc thiết lập giá trị hoặc số lượng của; đánh giá.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het project is grondig geëvalueerd voordat het werd goedgekeurd."
"Dự án đã được đánh giá kỹ lưỡng trước khi được phê duyệt."
"De prestaties van de werknemer werden vorig jaar geëvalueerd."
"Thành tích của nhân viên đã được đánh giá vào năm ngoái."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'geëvalueerd' là quá khứ phân từ của động từ 'evalueren' (đánh giá). Động từ này không phải là động từ tách. Nó được sử dụng để diễn tả hành động đánh giá đã hoàn thành trong quá khứ, tương tự như 'đã đánh giá' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | evalueren | We moeten de resultaten evalueren. (Chúng ta cần đánh giá kết quả.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik evalueer | Ik evalueer mijn prestaties jaarlijks. (Tôi đánh giá hiệu suất của mình hàng năm.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | evalueerde | De commissie evalueerde het rapport zorgvuldig. (Ủy ban đã đánh giá báo cáo một cách cẩn thận.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geëvalueerd | Het project is grondig geëvalueerd. (Dự án đã được đánh giá kỹ lưỡng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De prestaties van het team zijn zorgvuldig geëvalueerd door de manager."
"Thành tích của đội đã được đánh giá cẩn thận bởi người quản lý."
-
"Nadat het project was afgerond, werd de impact ervan op de klanttevredenheid geëvalueerd."
"Sau khi dự án hoàn thành, tác động của nó đến sự hài lòng của khách hàng đã được đánh giá."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan om naar mijn werk te gaan."
"Tôi phải dậy sớm vào ngày mai để đi làm."
-
"Het rapport werd zorgvuldig geëvalueerd door de commissie."
"Báo cáo đã được ủy ban đánh giá cẩn thận."
-
"De prestaties van het team zijn recentelijk geëvalueerd."
"Hiệu suất của đội đã được đánh giá gần đây."
-
"Nadat het project was afgerond, werd het geëvalueerd op effectiviteit."
"Sau khi dự án hoàn thành, nó đã được đánh giá về tính hiệu quả."
-
"De prestaties van het team zijn recentelijk geëvalueerd."
"Hiệu suất của đội gần đây đã được đánh giá."
-
"Gisteren wandelde ik in het park. (Onvoltooid Verleden)"
"Hôm qua tôi đã đi bộ trong công viên. (Quá khứ đơn)"
-
"Omdat het regende, bleef ik thuis. (Bijzin met V2-regel in hoofdzin)"
"Bởi vì trời mưa, tôi đã ở nhà. (Mệnh đề phụ với quy tắc V2 trong mệnh đề chính)"
-
"De prestaties van de werknemer werden grondig geëvalueerd door de manager."
"Thành tích của nhân viên đã được người quản lý đánh giá kỹ lưỡng."
-
"Zij werkt elke dag hard aan haar projecten. (V2-regel)"
"Cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày cho các dự án của mình. (Quy tắc V2)"
-
"Ik ruim mijn kamer op na het studeren. (Opruimen - Động từ tách)"
"Tôi dọn dẹp phòng sau khi học bài. (Dọn dẹp - Động từ tách)"
-
"De prestaties van de werknemer zijn grondig geëvalueerd."
"Thành tích của nhân viên đã được đánh giá kỹ lưỡng."
-
"De commissie heeft het rapport geëvalueerd en een conclusie getrokken."
"Ủy ban đã đánh giá báo cáo và đưa ra kết luận."
-
"Ik maak de deur open. (Scheidbaar werkwoord: openmaken)"
"Tôi mở cửa. (Động từ tách: openmaken)"
-
"De resultaten zijn zorgvuldig geëvalueerd."
"Các kết quả đã được đánh giá cẩn thận."
-
"Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."
"Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij hebben de kamer schoongemaakt."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi đã dọn dẹp phòng."
-
"De commissie heeft het project geëvalueerd en een positief rapport uitgebracht."
"Ủy ban đã đánh giá dự án và đưa ra một báo cáo tích cực."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (V2-regel: wast staat op de tweede positie)"
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng. (Quy tắc V2: 'wast' ở vị trí thứ hai)"
-
"Ik denk dat hij morgen op tijd zal komen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ vào ngày mai."
-
"De prestaties van de werknemer zijn recentelijk geëvalueerd."
"Hiệu suất của nhân viên đã được đánh giá gần đây."
-
"Het rapport werd geëvalueerd door een team van experts."
"Báo cáo đã được đánh giá bởi một nhóm chuyên gia."
-
"Nadat het project was afgerond, werd het zorgvuldig geëvalueerd om lessen te trekken voor de toekomst."
"Sau khi dự án hoàn thành, nó đã được đánh giá cẩn thận để rút ra bài học cho tương lai."
-
"De prestaties van de werknemer zijn grondig geëvalueerd door de manager."
"Hiệu suất của nhân viên đã được người quản lý đánh giá kỹ lưỡng."
-
"Volgende week zullen we het project afronden, zodat we een nieuwe kunnen beginnen. (Toekomst met 'zullen' - dự định/kế hoạch)"
"Tuần tới chúng ta sẽ hoàn thành dự án, để chúng ta có thể bắt đầu một dự án mới. (Tương lai với 'zullen' - dự định/kế hoạch)."
-
"Ik denk dat hij de taak zal afmaken voordat de deadline verstrijkt. Omdat hij hard heeft gewerkt, denk ik dat hij het succesvol zal afronden. (Bijzin met 'dat', 'zal' na 'hij' - V2 regel)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước khi hết hạn. Vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hoàn thành nó thành công. (Câu phụ với 'dat', 'zal' sau 'hij' - quy tắc V2)"
