(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gehuisvest
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Tổng quát

gehuisvest

/ɣəˈɦœy̯s.təst/
chứa được
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gehuisvest" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord van 'huisvesten': voorzien van woonruimte of voldoende ruimte; tegemoetkomen aan de wensen of behoeften van iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'accommodate': cung cấp chỗ ở hoặc đủ không gian cho; đáp ứng, điều chỉnh cho phù hợp với mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het museum is gehuisvest in een prachtig oud gebouw."

    "Bảo tàng được đặt trong một tòa nhà cổ kính tuyệt đẹp."

  • "Het hotel kan maximaal 200 gasten huisvesten."

    "Khách sạn có thể chứa tối đa 200 khách."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ondergebracht(được đặt, được sắp xếp) geplaatst(được đặt, được bố trí)

Trái nghĩa

ontruimd(bị bỏ trống)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dạng quá khứ phân từ của động từ 'huisvesten' (cung cấp chỗ ở). Chú ý sự khác biệt giữa 'huisvesten' và các động từ khác như 'wonen' (sống) hoặc 'logeren' (trọ).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het bedrijf is gehuisvest in een modern kantoorgebouw aan de rand van de stad."

    "Công ty được đặt trong một tòa nhà văn phòng hiện đại ở ngoại ô thành phố."

  • "De vluchtelingen zijn tijdelijk gehuisvest in een sporthal."

    "Những người tị nạn tạm thời được bố trí chỗ ở trong một nhà thi đấu thể thao."

  • "De regering is aan het proberen de woningnood op te lossen."

    "Chính phủ đang cố gắng giải quyết tình trạng thiếu nhà ở."

Động từ khuyết thiếu
  • "Het bedrijf is gehuisvest in een modern kantoorgebouw aan de rand van de stad."

    "Công ty được đặt trong một tòa nhà văn phòng hiện đại ở ngoại ô thành phố."

  • "De universiteit heeft veel internationale studenten gehuisvest in nieuwe studentenwoningen."

    "Trường đại học đã bố trí chỗ ở cho nhiều sinh viên quốc tế trong các khu nhà ở sinh viên mới."

  • "Je moet meer studeren als je het tentamen wilt halen."

    "Bạn phải học nhiều hơn nếu bạn muốn vượt qua kỳ thi."

Quá khứ đơn
  • "Het bedrijf is gehuisvest in een modern kantoorgebouw aan de rand van de stad."

    "Công ty được đặt trong một tòa nhà văn phòng hiện đại ở ngoại ô thành phố."

  • "De universiteit heeft veel internationale studenten gehuisvest in de nieuwe studentenflats."

    "Trường đại học đã bố trí cho nhiều sinh viên quốc tế ở trong các căn hộ sinh viên mới."

  • "Vroeger woonde ik in Amsterdam, maar nu woon ik in Rotterdam."

    "Trước đây tôi sống ở Amsterdam, nhưng bây giờ tôi sống ở Rotterdam."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het bedrijf is gehuisvest in een modern kantoorpand."

    "Công ty được đặt trong một tòa nhà văn phòng hiện đại."

  • "De vluchtelingen zijn tijdelijk gehuisvest in een sporthal, omdat er een tekort aan woningen is."

    "Những người tị nạn tạm thời được bố trí chỗ ở trong một phòng tập thể thao vì thiếu nhà ở."

  • "Ik heb mijn sleutels verloren."

    "Tôi đã làm mất chìa khóa của mình."