(Vị trí top_banner)
Hình minh họa genieten
A2
werkwoord A2 Chung

genieten

/ɣəˈnitə(n)/
tận hưởng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "genieten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

plezier of voldoening beleven aan iets

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận hưởng, thích thú, say sưa trong cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik geniet van de zon."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời."

  • "We hebben genoten van de vakantie."

    "Chúng tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

plezier hebben(vui vẻ) zich vermaken(giải trí)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'genieten' thường đi kèm với giới từ 'van' (genieten van iets).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) genieten
Ik wil van het leven genieten.
(Tôi muốn tận hưởng cuộc sống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geniet
Ik geniet van de zon.
(Tôi đang tận hưởng ánh nắng mặt trời.)
Past Simple (quá khứ đơn) genoot
Ik genoot van de vakantie.
(Tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) genoten
Ik heb van de film genoten.
(Tôi đã rất thích bộ phim.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik geniet van de zon op mijn huid."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng trên da."

  • "Zij geniet van het lezen van een goed boek."

    "Cô ấy thích đọc một cuốn sách hay."

  • "Wij genieten van de vakantie in Spanje."

    "Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik geniet van de zon op mijn gezicht."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng trên khuôn mặt mình."

  • "Wij genieten van het heerlijke eten in dit restaurant."

    "Chúng tôi thưởng thức món ăn ngon tại nhà hàng này."

  • "Ze genieten van de vakantie aan zee."

    "Họ tận hưởng kỳ nghỉ ở biển."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik geniet van de zon op het strand."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời trên bãi biển."

  • "Wij genieten altijd van een kopje koffie in de ochtend."

    "Chúng tôi luôn tận hưởng một tách cà phê vào buổi sáng."

  • "Ze genieten van de mooie muziek tijdens het concert."

    "Họ tận hưởng âm nhạc hay trong buổi hòa nhạc."

Động từ phản thân
  • "Ik geniet van de zon op mijn huid."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng trên da."

  • "Wij genieten van het heerlijke eten in dit restaurant."

    "Chúng tôi tận hưởng món ăn ngon tại nhà hàng này."

  • "Zij genieten van de vakantie aan zee."

    "Họ tận hưởng kỳ nghỉ ở biển."