(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lijden
B1
werkwoord B1 Tâm lý học/Cảm xúc

lijden

/ˈlɛi̯də(n)/
cảm thấy đau khổ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "lijden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een gevoel van verdriet, pijn of ongemak ervaren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc đau khổ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze lijdt aan depressie."

    "Cô ấy bị trầm cảm."

  • "Hij lijdt onder de hitte."

    "Anh ấy chịu đựng cái nóng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verdriet hebben(Buồn bã) ongelukkig zijn(Không hạnh phúc)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'lijden' có nghĩa là chịu đựng, đau khổ. Cần chú ý đến giới từ đi kèm với động từ này, ví dụ: lijden aan (mắc bệnh gì đó), lijden onder (chịu đựng điều gì đó).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) lijden
Hij kan het lijden niet meer aan.
(Anh ấy không thể chịu đựng được nữa.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) lijd
Ik lijd aan hoofdpijn.
(Tôi bị đau đầu.)
Past Simple (quá khứ đơn) leed
Hij leed veel tijdens zijn ziekte.
(Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều trong thời gian bị bệnh.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geleden
Hij heeft veel geleden.
(Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De patiënt lijdt aan ernstige hoofdpijn."

    "Bệnh nhân đang chịu đựng chứng đau đầu nghiêm trọng."

  • "Het slachtoffer lijdt onder het verlies van haar dierbaren."

    "Nạn nhân đau khổ vì mất đi những người thân yêu."

  • "Hij lijdt aan slapeloosheid door de stress van zijn werk."

    "Anh ấy bị mất ngủ do căng thẳng từ công việc."

Động từ không tách
  • "De patiënt lijdt aan ernstige hoofdpijn. (Woordenschat: 'lijden')"

    "Bệnh nhân bị đau đầu dữ dội. (Từ vựng: 'lijden')"

  • "Hij beloofde haar dat hij altijd van haar zou houden, zelfs als ze zou lijden."

    "Anh ấy hứa với cô ấy rằng anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy, ngay cả khi cô ấy đau khổ."

  • "Ze betreurde het dat ze hem zoveel pijn had laten lijden."

    "Cô ấy hối tiếc vì đã khiến anh ấy phải chịu đựng quá nhiều đau khổ."

Động từ tách
  • "Hij lijdt aan een ernstige ziekte."

    "Anh ấy đang chịu đựng một căn bệnh nghiêm trọng."

  • "De economie lijdt onder de hoge inflatie."

    "Nền kinh tế chịu thiệt hại do lạm phát cao."

  • "Zij lijdt erg onder het verlies van haar partner."

    "Cô ấy rất đau khổ vì mất đi người bạn đời."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij lijdt aan slapeloosheid, waardoor hij zich overdag erg moe voelt."

    "Anh ấy bị mất ngủ, khiến anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi vào ban ngày."

  • "Het is belangrijk om je verdriet te verwerken na een groot verlies. (Te + Infinitief)"

    "Điều quan trọng là phải vượt qua nỗi buồn của bạn sau một mất mát lớn. (Te + Nguyên thể)"

  • "Omdat hij zo hard heeft gewerkt, kon hij de taak op tijd afmaken. (Bijzin, 'afmaken' is een scheidbaar werkwoord)"

    "Bởi vì anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ, anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn. (Mệnh đề phụ, 'afmaken' là một động từ tách)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij lijdt aan slapeloosheid."

    "Anh ấy bị mất ngủ."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten. (V2-regel: ging)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ra ngoài. (Quy tắc V2: ging)"

  • "Ik wist niet dat hij al vertrokken was, omdat hij niets had gezegd. (Bijzin, 'was' staat aan het einde)"

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã rời đi rồi, bởi vì anh ấy không nói gì cả. (Mệnh đề phụ, 'was' ở cuối)"

Động từ phản thân
  • "De patiënt lijdt aan ernstige pijn na de operatie."

    "Bệnh nhân chịu đựng cơn đau nghiêm trọng sau ca phẫu thuật."

  • "Hij ergert zich aan het lawaai van de buren. (Wederkerend werkwoord)"

    "Anh ấy khó chịu với tiếng ồn của hàng xóm. (Động từ phản thân)"

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord)"

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân)"