(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het commentaar
C1
zelfstandig naamwoord C1 Báo chí, Truyền thông, Nghiên cứu

het commentaar

/kɔmɛnˈtaːr/
bài bình luận
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het commentaar" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een uiteenzetting van een mening over een bepaalde gebeurtenis of situatie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự diễn đạt ý kiến hoặc đưa ra lời giải thích về một sự kiện hoặc tình huống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn commentaar op het rapport was vernietigend."

    "Bài bình luận của anh ấy về bản báo cáo mang tính chỉ trích nặng nề."

  • "De journalist gaf een scherp commentaar op de politieke situatie."

    "Nhà báo đã đưa ra một bình luận sắc sảo về tình hình chính trị."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de recensie(bài phê bình) de kritiek(lời phê bình) de beschouwing(sự xem xét, quan điểm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Het commentaar’ là một danh từ giống trung, vì vậy nó đi với mạo từ ‘het’. Số nhiều của ‘het commentaar’ là ‘de commentaren’ hoặc ‘het commentaar’ (không đổi).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het commentaar
Het commentaar op de film was overwegend positief.
(Những bình luận về bộ phim phần lớn là tích cực.)
Số nhiều de commentaren
De commentaren van de kijkers waren verdeeld.
(Các bình luận của người xem rất khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het commentaartje
Hij gaf een kort commentaartje op het nieuws.
(Anh ấy đưa ra một bình luận ngắn về tin tức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het commentaar van de journalist op het nieuws was zeer kritisch."

    "Lời bình luận của nhà báo về tin tức rất gay gắt."

  • "De leraar gaf commentaar op het huiswerk van de studenten, omdat het niet correct was."

    "Giáo viên đưa ra lời nhận xét về bài tập về nhà của sinh viên, bởi vì nó không chính xác."

  • "Hij staat op als de wekker afgaat, omdat hij naar zijn werk moet."

    "Anh ấy thức dậy khi đồng hồ báo thức reo, vì anh ấy phải đi làm."