(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het gelul
B2
zelfstandig naamwoord B2 Giao tiếp hàng ngày, Phê bình

het gelul

/xə.ˈlʏl/
nhảm nhí
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het gelul" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Onzin, gebabbel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời nói hoặc bài viết vô nghĩa; nhảm nhí, vớ vẩn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Stop met dat gelul en doe wat nuttigs!"

    "Dừng cái sự nhảm nhí đó lại và làm gì đó có ích đi!"

  • "Ik heb geen zin om te luisteren naar zijn constante gelul."

    "Tôi không muốn nghe những lời nhảm nhí liên tục của anh ta."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

het verstand(sự sáng suốt, lý trí) de logica(sự logic, hợp lý)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ trung tính ('het'). Số nhiều là 'gelullen'. Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự nói chuyện vô nghĩa, nhảm nhí, hoặc đôi khi là sự than vãn vô lý. Nó thường được dùng trong ngôn ngữ nói, thân mật.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het gelul
Al dat gelul over politiek interesseert me niet.
(Tất cả những lời nhảm nhí về chính trị đó không làm tôi hứng thú.)
Số nhiều geen
Er waren geen gelullen tijdens de serieuze vergadering.
(Không có những lời nhảm nhí nào trong cuộc họp nghiêm túc.)
Thể giảm nhẹ het gelulletje
Na al dat serieuze gepraat, was er behoefte aan een klein gelulletje.
(Sau tất cả những cuộc nói chuyện nghiêm túc đó, có một nhu cầu cho một chút nhảm nhí nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Wat een gelul! Houd toch eens op met dat onzin!"

    "Thật là vớ vẩn! Hãy thôi nói những điều vô nghĩa đó đi!"

  • "Ik heb twee katten en mijn broer heeft er vijf. Op de eerste plaats staat hij."

    "Tôi có hai con mèo và anh trai tôi có năm con. Anh ấy đứng ở vị trí thứ nhất."

  • "Omdat het regent, ga ik vandaag niet naar buiten. Ik ga vanavond uit eten."

    "Vì trời mưa, hôm nay tôi không ra ngoài. Tối nay tôi đi ăn ngoài."

Số nhiều của danh từ
  • "Al dat gelul over politiek interesseert me niet. Ik vind het allemaal onzin."

    "Tất cả những lời nhảm nhí về chính trị không làm tôi hứng thú. Tôi thấy tất cả đều vô nghĩa."

  • "De man loopt op straat. De mannen lopen op straat."

    "Người đàn ông đi bộ trên đường. Những người đàn ông đi bộ trên đường."

  • "Ik maak de oefeningen af."

    "Tôi hoàn thành các bài tập."