het gelul
Định nghĩa "het gelul" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Onzin, gebabbel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lời nói hoặc bài viết vô nghĩa; nhảm nhí, vớ vẩn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Stop met dat gelul en doe wat nuttigs!"
"Dừng cái sự nhảm nhí đó lại và làm gì đó có ích đi!"
"Ik heb geen zin om te luisteren naar zijn constante gelul."
"Tôi không muốn nghe những lời nhảm nhí liên tục của anh ta."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ trung tính ('het'). Số nhiều là 'gelullen'. Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự nói chuyện vô nghĩa, nhảm nhí, hoặc đôi khi là sự than vãn vô lý. Nó thường được dùng trong ngôn ngữ nói, thân mật.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het gelul | Al dat gelul over politiek interesseert me niet. (Tất cả những lời nhảm nhí về chính trị đó không làm tôi hứng thú.) |
| Số nhiều | geen | Er waren geen gelullen tijdens de serieuze vergadering. (Không có những lời nhảm nhí nào trong cuộc họp nghiêm túc.) |
| Thể giảm nhẹ | het gelulletje | Na al dat serieuze gepraat, was er behoefte aan een klein gelulletje. (Sau tất cả những cuộc nói chuyện nghiêm túc đó, có một nhu cầu cho một chút nhảm nhí nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wat een gelul! Houd toch eens op met dat onzin!"
"Thật là vớ vẩn! Hãy thôi nói những điều vô nghĩa đó đi!"
-
"Ik heb twee katten en mijn broer heeft er vijf. Op de eerste plaats staat hij."
"Tôi có hai con mèo và anh trai tôi có năm con. Anh ấy đứng ở vị trí thứ nhất."
-
"Omdat het regent, ga ik vandaag niet naar buiten. Ik ga vanavond uit eten."
"Vì trời mưa, hôm nay tôi không ra ngoài. Tối nay tôi đi ăn ngoài."
-
"Al dat gelul over politiek interesseert me niet. Ik vind het allemaal onzin."
"Tất cả những lời nhảm nhí về chính trị không làm tôi hứng thú. Tôi thấy tất cả đều vô nghĩa."
-
"De man loopt op straat. De mannen lopen op straat."
"Người đàn ông đi bộ trên đường. Những người đàn ông đi bộ trên đường."
-
"Ik maak de oefeningen af."
"Tôi hoàn thành các bài tập."
