(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het instinct
B1
zelfstandig naamwoord B1 Sinh học, Tâm lý học, Đời sống hàng ngày

het instinct

/ɪnˈstɪŋkt/
bản năng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het instinct" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een instinct is een aangeboren gedragspatroon of reactie die een dier of mens vertoont zonder voorafgaande training of bewuste gedachte. Het is een biologisch geprogrammeerde neiging.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bản năng, khuynh hướng tự nhiên, hành vi hoặc phản ứng bẩm sinh mà không cần suy nghĩ hay học hỏi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Een moeder beschermt haar jongen uit instinct."

    "Một người mẹ bảo vệ con cái của mình bằng bản năng."

  • "De hond reageerde op het gevaar met een instinctieve sprong weg."

    "Con chó đã phản ứng với nguy hiểm bằng một cú nhảy tránh né theo bản năng."

  • "Vertrouw op je instinct bij het nemen van beslissingen."

    "Hãy tin vào bản năng của bạn khi đưa ra quyết định."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

natuurlijke aanleg(khuynh hướng tự nhiên) aangeboren drang(thôi thúc bẩm sinh)

Trái nghĩa

rede(lý trí) verstand(sự hiểu biết, trí tuệ) aangeleerd gedrag(hành vi học được)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'het' đi kèm với 'instinct'. Số nhiều của 'instinct' là 'instincten'. Đây là một từ mượn từ tiếng Anh 'instinct', mang nghĩa tương tự như 'bản năng' trong tiếng Việt, chỉ những hành vi tự nhiên, bẩm sinh không cần suy nghĩ hay học hỏi.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het instinct
Het instinct leidde de vogel terug naar zijn nest.
(Bản năng dẫn con chim trở về tổ của nó.)
Số nhiều de instincten
Sommige dieren volgen hun instincten blindelings.
(Một số loài động vật mù quáng làm theo bản năng của chúng.)
Thể giảm nhẹ het instinctje
Met een instinctje wist ze dat er iets mis was.
(Với một linh cảm nhỏ, cô ấy biết có điều gì đó không ổn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het instinct van de vogels zegt hun dat ze naar het zuiden moeten vliegen voor de winter."

    "Bản năng của những con chim mách bảo chúng rằng chúng phải bay về phương nam trước mùa đông."

  • "De jonge kat volgde haar instinct en begon te jagen op een speelgoedmuis."

    "Con mèo con tuân theo bản năng của nó và bắt đầu săn một con chuột đồ chơi."

  • "Het instinct van de moeder om haar kind te beschermen is zeer sterk."

    "Bản năng của người mẹ để bảo vệ con mình là rất mạnh mẽ."

Số nhiều của danh từ
  • "De moederpoes volgde haar instinct om haar kittens te beschermen."

    "Mèo mẹ làm theo bản năng để bảo vệ những chú mèo con của mình."

  • "Het instinct van een vogel om naar het zuiden te trekken is verbazingwekkend."

    "Bản năng di cư về phương nam của một con chim thật đáng kinh ngạc."

  • "Zonder na te denken handelde hij uit instinct om het kind van de weg te duwen."

    "Không cần suy nghĩ, anh ta hành động theo bản năng để đẩy đứa trẻ ra khỏi đường."