het kolonialisme
Định nghĩa "het kolonialisme" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het beleid of de praktijk van een land om politieke controle te verwerven over een ander land of gebied, dit te bezetten met kolonisten en de economie ervan te exploiteren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chính sách hoặc hành động của một quốc gia trong việc giành quyền kiểm soát chính trị toàn bộ hoặc một phần đối với một quốc gia khác, chiếm đóng quốc gia đó bằng những người định cư và khai thác kinh tế quốc gia đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het kolonialisme heeft diepe sporen nagelaten in veel voormalige koloniën."
"Chủ nghĩa thực dân đã để lại những dấu ấn sâu sắc ở nhiều thuộc địa cũ."
"De strijd tegen het kolonialisme was een belangrijk thema in de 20e eeuw."
"Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân là một chủ đề quan trọng trong thế kỷ 20."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Kolonialisme là một danh từ trung tính, vì vậy mạo từ đi kèm là 'het'. Số nhiều của 'kolonialisme' là 'kolonialismen'. Đây là một khái niệm chính trị và lịch sử phức tạp, thường mang hàm ý tiêu cực do lịch sử bóc lột và áp bức.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het kolonialisme | Het kolonialisme heeft diepe sporen nagelaten in veel delen van de wereld. (Chủ nghĩa thực dân đã để lại những dấu ấn sâu sắc ở nhiều nơi trên thế giới.) |
| Số nhiều | de kolonialismen | De verschillende kolonialismen hadden elk hun eigen kenmerken. (Các chế độ thực dân khác nhau đều có những đặc điểm riêng.) |
| Thể giảm nhẹ | het kolonialismetje | Het kolonialismetje van weleer is nu vervangen door neo-kolonialisme. (Chủ nghĩa thực dân nhỏ bé ngày xưa giờ đã được thay thế bằng chủ nghĩa tân thực dân.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het kolonialisme heeft diepe sporen achtergelaten in de geschiedenis van veel landen."
"Chủ nghĩa thực dân đã để lại dấu ấn sâu sắc trong lịch sử của nhiều quốc gia."
-
"Zij won de eerste prijs, terwijl hij op de twintigste plaats eindigde."
"Cô ấy đã giành giải nhất, trong khi anh ấy kết thúc ở vị trí thứ hai mươi."
-
"Omdat het regent, gaan wij niet naar het strand toe."
"Vì trời mưa, chúng tôi không đi ra bãi biển."
