het onderwijs
Định nghĩa "het onderwijs" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De opleiding en vorming die iemand ontvangt, met name op school of in een andere onderwijsinstelling.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự giáo dục nhận được ở trường.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Goed onderwijs is essentieel voor de toekomst van onze kinderen."
"Giáo dục tốt là điều cần thiết cho tương lai của con cái chúng ta."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘Onderwijs’ là một danh từ không đếm được, vì vậy luôn đi với mạo từ ‘het’. Không có dạng số nhiều.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het onderwijs | Het onderwijs in Nederland is van hoge kwaliteit. (Giáo dục ở Hà Lan có chất lượng cao.) |
| Số nhiều | geen meervoud | Onderwijs heeft geen standaard meervoudsvorm. (Giáo dục không có dạng số nhiều tiêu chuẩn.) |
| Thể giảm nhẹ | het onderwijz | Er is geen verkleinwoord voor 'onderwijs'. (Không có dạng giảm nhẹ cho 'onderwijs'.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het onderwijs in Nederland is van hoge kwaliteit."
"Giáo dục ở Hà Lan có chất lượng cao."
-
"Het aantal studenten dat voor het onderwijs kiest, blijft groeien."
"Số lượng sinh viên chọn giáo dục tiếp tục tăng lên."
-
"De overheid investeert veel geld in het onderwijs om de toekomst van de jongeren te verzekeren."
"Chính phủ đầu tư rất nhiều tiền vào giáo dục để đảm bảo tương lai của giới trẻ."
-
"Het Nederlandse onderwijs is van hoge kwaliteit."
"Nền giáo dục Hà Lan có chất lượng cao."
-
"De kinderen spelen in de tuin. (kind -> kinderen)"
"Những đứa trẻ chơi trong vườn. (đứa trẻ -> những đứa trẻ)"
-
"De huizen in deze straat zijn erg duur. (huis -> huizen)"
"Những ngôi nhà trên con phố này rất đắt. (ngôi nhà -> những ngôi nhà)"
