het tegenargument
Định nghĩa "het tegenargument" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een redenering of een reeks redenen die wordt aangevoerd om een idee of theorie die in een andere redenering is ontwikkeld, tegenspreken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lý lẽ hoặc một tập hợp các lý do được đưa ra để phản đối một ý tưởng hoặc một lý thuyết đã được phát triển trong một lập luận khác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De advocaat presenteerde een sterk tegenargument tegen de beschuldigingen."
"Luật sư đã trình bày một lý lẽ phản bác mạnh mẽ chống lại các cáo buộc."
"Voor elk argument dat je aandraagt, moet je ook een mogelijk tegenargument overwegen."
"Đối với mỗi lập luận bạn đưa ra, bạn cũng phải xem xét một lý lẽ phản bác tiềm năng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống trung, vì vậy luôn đi với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'het tegenargument' là 'de tegenargumenten'. Từ này có nghĩa là 'lý lẽ phản bác' hoặc 'luận điểm đối lại'. Nó thường được sử dụng trong các cuộc tranh luận, thảo luận hoặc khi phân tích một vấn đề.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het tegenargument | Het tegenargument was niet overtuigend. (Phản biện đó không thuyết phục.) |
| Số nhiều | de tegenargumenten | De tegenargumenten werden één voor één weerlegd. (Các phản biện lần lượt bị bác bỏ.) |
| Thể giảm nhẹ | het tegenargumentje | Een klein tegenargumentje kan soms al genoeg zijn. (Đôi khi chỉ cần một phản biện nhỏ cũng có thể đủ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het belangrijkste tegenargument is dat de kosten te hoog zijn om het project te realiseren."
"Lý lẽ phản biện quan trọng nhất là chi phí quá cao để thực hiện dự án."
-
"Zij woont op de zevende verdieping van het nieuwe appartementencomplex, nadat ze eerst op de tweede verdieping had gewoond."
"Cô ấy sống ở tầng bảy của khu chung cư mới, sau khi cô ấy đã từng sống ở tầng hai."
-
"Hij ruimt altijd zijn kamer op, omdat zijn moeder dat van hem vraagt op te ruimen."
"Anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình, bởi vì mẹ anh ấy yêu cầu anh ấy dọn dẹp nó."
-
"Het tegenargument van de klimaatontkenners is dat de opwarming van de aarde een natuurlijk fenomeen is."
"Lý lẽ phản biện của những người phủ nhận biến đổi khí hậu là sự nóng lên toàn cầu là một hiện tượng tự nhiên."
-
"Wil je een kopje koffie? (koffie - koffietje)"
"Bạn có muốn một tách cà phê không? (cà phê - tách cà phê nhỏ)"
-
"Ik denk dat Jan het boek teruggeeft, omdat hij het uitgelezen heeft."
"Tôi nghĩ rằng Jan sẽ trả lại cuốn sách, vì anh ấy đã đọc xong nó."
