(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tegenspreken
B2
werkwoord B2 Tranh luận, Thuyết phục, Tư duy phản biện

tegenspreken

[tɛi̯.ɣə(n)ˈsprɛi̯.kə(n)]
tranh luận ngược lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "tegenspreken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een mening of stelling tegenspreken betekent dat je ertegenin gaat en argumenten geeft die ertegenin gaan. Dit kan gedaan worden door middel van een argument of een weerwoord.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đưa ra lý lẽ hoặc lập luận trái ngược với một quan điểm đã được nêu trước đó hoặc được chấp nhận rộng rãi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Je kunt me altijd tegenspreken als je het ergens niet mee eens bent."

    "Bạn luôn có thể phản bác lại tôi nếu bạn không đồng ý với điều gì đó."

  • "Het is niet beleefd om de leraar zomaar tegen te spreken."

    "Không lịch sự khi cứ tùy tiện phản bác giáo viên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Cách dùng giống như các động từ tiếng Hà Lan khác. "Tegenspreken" có nghĩa là nói ngược lại, phản bác lại một ý kiến hoặc lập luận đã được đưa ra.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) tegenspreken
Het is niet netjes om je ouders tegen te spreken.
(Không lịch sự khi cãi lại bố mẹ bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) spreek tegen
Ik spreek je niet tegen.
(Tôi không cãi lại bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) sprak tegen
Hij sprak haar tegen over haar beweringen.
(Anh ấy đã phản bác lại những tuyên bố của cô ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) tegengesproken
Zijn bewering is tegengesproken door nieuw bewijs.
(Tuyên bố của anh ta đã bị bác bỏ bởi bằng chứng mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het is niet beleefd om je ouders altijd te tegenspreken."

    "Việc liên tục cãi lời cha mẹ không phải là lịch sự."

  • "De politicus probeerde de beschuldigingen te tegenspreken met harde feiten."

    "Chính trị gia đã cố gắng bác bỏ những cáo buộc bằng những sự thật không thể chối cãi."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet gestoord worden."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể bị làm phiền bây giờ."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik durf mijn baas niet tegenspreken, omdat ik bang ben mijn baan te verliezen."

    "Tôi không dám phản đối sếp của mình, vì tôi sợ mất việc."

  • "Het is belangrijk om beleefd te blijven als je iemand tegenspreekt, zelfs als je het niet met hen eens bent."

    "Điều quan trọng là phải lịch sự khi bạn phản đối ai đó, ngay cả khi bạn không đồng ý với họ."

  • "De advocaat probeerde de getuige tegenspreken, maar de rechter stond het niet toe."

    "Luật sư đã cố gắng phản đối nhân chứng, nhưng thẩm phán không cho phép."

Động từ phản thân
  • "Ik moet mijn baas tegenspreken over zijn beslissing om de marketingbudgetten te verlagen."

    "Tôi phải phản đối sếp của mình về quyết định cắt giảm ngân sách tiếp thị."

  • "Zij kan het niet laten om iedereen altijd tegen te spreken."

    "Cô ấy không thể không phản đối mọi người mọi lúc."

  • "Hij ergert zich eraan dat zijn kinderen hem constant tegenspreken."

    "Anh ấy bực mình vì các con anh ấy liên tục cãi lời anh ấy."

Chọn trợ động từ
  • "Ik durf mijn baas niet tegenspreken, omdat ik bang ben voor de gevolgen."

    "Tôi không dám phản bác sếp của mình, vì tôi sợ hậu quả."

  • "Het is belangrijk om elkaar tegenspreken in een debat, zodat alle kanten van de zaak belicht worden."

    "Điều quan trọng là phải phản bác lẫn nhau trong một cuộc tranh luận, để mọi khía cạnh của vấn đề được làm sáng tỏ."

  • "De advocaat probeerde de getuige tegenspreken met bewijs dat zijn verklaring onjuist was."

    "Luật sư đã cố gắng phản bác nhân chứng bằng chứng cứ cho thấy lời khai của anh ta là không chính xác."