het uitschot
/ˈœy̯t.sxɔt/
cặn bã xã hội
Thành thạo (C2)
Định nghĩa "het uitschot" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De meest verachtelijke of walgelijke mensen; de slechtste leden van een groep of samenleving.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những người đáng khinh bỉ hoặc ghê tởm nhất; những thành viên tồi tệ nhất của một nhóm hoặc xã hội.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De samenleving moet zich beschermen tegen het uitschot dat misdaden pleegt."
"Xã hội cần phải tự bảo vệ mình khỏi những cặn bã xã hội gây ra tội ác."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Uitschot là một danh từ giống trung (onzijdig), vì vậy nó đi kèm với mạo từ 'het'. Số nhiều của uitschot là uitschotten.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het uitschot | Het uitschot van de maatschappij werd verzameld in de sloppenwijken. (Những thành phần cặn bã của xã hội tập trung ở các khu ổ chuột.) |
| Số nhiều | de uitschotten | De uitschotten van de productie werden afgevoerd naar de vuilstort. (Những phế phẩm từ quá trình sản xuất đã được đưa đến bãi rác.) |
| Thể giảm nhẹ | het uitschotje | Een klein uitschotje van de oogst werd achtergelaten op het land. (Một phần nhỏ phế phẩm của vụ thu hoạch bị bỏ lại trên đồng ruộng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
Số đếm và số thứ tự
-
"Het uitschot van de samenleving werd gearresteerd voor de misdaden."
"Những kẻ cặn bã của xã hội đã bị bắt vì những tội ác."
-
"Ik heb drie boeken en mijn zus heeft de vijfde gelezen."
"Tôi có ba cuốn sách và em gái tôi đã đọc cuốn thứ năm."
-
"Omdat hij te laat was, kon hij niet meer inchecken. Hij checkte laat in omdat hij de trein had gemist."
"Vì anh ấy đến muộn, anh ấy không thể làm thủ tục nữa. Anh ấy làm thủ tục muộn vì anh ấy đã lỡ chuyến tàu."
