(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het vermogen
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh tế

het vermogen

/hɛt vərˈmoːɣə(n)/
loại tài sản
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het vermogen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een groep economische middelen met vergelijkbare kenmerken, zoals contanten, aandelen en obligaties.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một nhóm các nguồn lực kinh tế có đặc điểm tương tự, chẳng hạn như tiền mặt, cổ phiếu và trái phiếu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf heeft zijn totale vermogen gediversifieerd om risico's te verminderen."

    "Công ty đã đa dạng hóa tổng tài sản của mình để giảm thiểu rủi ro."

  • "Het vermogen van de erfgenaam werd geschat op miljoenen euro's."

    "Khối tài sản của người thừa kế được ước tính lên tới hàng triệu euro."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bezit(tài sản, sự sở hữu) activa(tài sản (trong kế toán))

Trái nghĩa

schuld(nợ) verplichting(nghĩa vụ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'vermogen' là danh từ giống 'het', vì vậy luôn đi kèm với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'vermogen' là 'vermogens'. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tài chính, kinh tế, chỉ tổng giá trị tài sản mà một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. Nó bao gồm cả tài sản hữu hình và tài sản vô hình.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het vermogen
Het vermogen van het bedrijf is aanzienlijk gegroeid dit jaar.
(Khả năng tài chính của công ty đã tăng trưởng đáng kể trong năm nay.)
Số nhiều de vermogens
Veel mensen streven ernaar hun vermogens te vergroten door te investeren.
(Nhiều người cố gắng gia tăng tài sản của họ bằng cách đầu tư.)
Thể giảm nhẹ het vermogentje
Met een klein vermogentje kun je al beginnen met beleggen.
(Bạn có thể bắt đầu đầu tư chỉ với một chút vốn nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het vermogen van de familie is aanzienlijk gegroeid door slimme investeringen in vastgoed."

    "Tài sản của gia đình đã tăng lên đáng kể nhờ các khoản đầu tư thông minh vào bất động sản."

  • "Zij hebben het vermogen om tegenslagen te overwinnen en succesvol te blijven in hun ondernemingen."

    "Họ có khả năng vượt qua những thất bại và tiếp tục thành công trong các dự án kinh doanh của mình."

  • "De bank beheert het vermogen van veel klanten, waarbij ze streven naar een optimaal rendement."

    "Ngân hàng quản lý tài sản của nhiều khách hàng, cố gắng đạt được lợi nhuận tối ưu."

Mạo từ De và Het
  • "Het vermogen van de familie is aanzienlijk gegroeid door slimme investeringen in vastgoed."

    "Tài sản của gia đình đã tăng lên đáng kể nhờ các khoản đầu tư thông minh vào bất động sản."

  • "De auto is erg duur, maar het vermogen van de eigenaar stelt hem in staat om deze te kopen."

    "Chiếc xe hơi rất đắt tiền, nhưng tài sản của chủ sở hữu cho phép anh ta mua nó."

  • "Ik denk dat het vermogen van het bedrijf in de afgelopen jaren aanzienlijk is toegenomen, omdat ze innovatieve producten hebben ontwikkeld."

    "Tôi nghĩ rằng tài sản của công ty đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây, vì họ đã phát triển các sản phẩm sáng tạo."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het vermogen van de familie is aanzienlijk gegroeid door slimme investeringen."

    "Tài sản của gia đình đã tăng lên đáng kể nhờ những khoản đầu tư thông minh."

  • "Ik heb een klein huisje (huis + -je) aan het strand gekocht en een kopje (kop + -je) koffie gedronken."

    "Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ (huisje) trên bãi biển và uống một tách (kopje) cà phê."

  • "Wil je een klein beetje (beetje) suiker in je thee, of een glaasje (glas + -tje) melk erbij?"

    "Bạn có muốn một chút (beetje) đường trong trà của bạn, hoặc một ly (glaasje) sữa kèm theo không?"