het voorwendsel
Định nghĩa "het voorwendsel" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een schijnbare reden die wordt opgegeven om een werkelijke reden te verbergen; een uitvlucht.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lý do giả tạo được đưa ra để che giấu lý do thực sự của một việc gì đó; cớ, lý do trá hình.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij gebruikte zijn ziekte als voorwendsel om niet te hoeven komen."
"Anh ấy viện cớ là bị bệnh để không phải đến."
"Ze gaven economische problemen als voorwendsel voor de ontslagen."
"Họ lấy lý do vấn đề kinh tế để biện minh cho việc sa thải."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'het voorwendsel' thuộc giống 'het'. Số nhiều là 'de voorwendsels'. Đây là một lý do giả tạo, không thật để che đậy mục đích thực sự. Nó thường mang nghĩa tiêu cực hoặc đáng ngờ.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het voorwendsel | Hij gebruikte een vals voorwendsel om binnen te komen. (Anh ta dùng một lý do giả để vào trong.) |
| Số nhiều | de voorwendselen | Ze verzon allerlei voorwendselen om niet te hoeven komen. (Cô ấy nghĩ ra đủ mọi lý do để không phải đến.) |
| Thể giảm nhẹ | het voorwendseltje | Met een klein voorwendseltje probeerde hij de waarheid te verbergen. (Anh ta cố gắng che giấu sự thật bằng một lý do nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij gebruikte steeds het voorwendsel dat hij ziek was, om niet naar zijn werk te hoeven gaan."
"Anh ta liên tục viện cái cớ là bị ốm để không phải đi làm."
-
"Het voorwendsel dat ze gebruikte was zo doorzichtig dat niemand haar geloofde."
"Cái cớ mà cô ấy đưa ra lộ liễu đến mức không ai tin cô ấy."
-
"Onder het voorwendsel van een zakelijk bezoek probeerde hij zijn ex-vriendin te spreken."
"Với cái cớ là một chuyến thăm công tác, anh ta đã cố gắng nói chuyện với bạn gái cũ."
