het excuus
Định nghĩa "het excuus" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een reden die wordt opgegeven om een werkelijke reden te verbergen; voorwendsel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
lý do giả tạo, cái cớ, lý do được đưa ra để che giấu lý do thực sự
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij gebruikte zijn late vlucht als excuus om niet te komen."
"Anh ấy lấy cớ chuyến bay muộn của mình để không đến."
"Ze zocht naar een excuus om het gesprek te beëindigen."
"Cô ấy tìm một cái cớ để kết thúc cuộc trò chuyện."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ 'het' đi kèm với 'excuus'. Số nhiều của 'excuus' là 'excuses'. Từ này có nghĩa tương tự 'lý do giả tạo' hoặc 'vỏ bọc' cho một hành động hoặc tình huống không mong muốn.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het excuus | Zijn excuus werd aanvaard. (Lời xin lỗi của anh ấy đã được chấp nhận.) |
| Số nhiều | de excuses | Haar excuses waren oprecht. (Lời xin lỗi của cô ấy rất chân thành.) |
| Thể giảm nhẹ | het excuusje | Een klein excuusje was genoeg. (Một lời xin lỗi nhỏ là đủ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij bood het excuus aan dat hij vastzat in het verkeer, maar ik geloofde hem niet."
"Anh ta đưa ra lời biện minh rằng anh ta bị kẹt xe, nhưng tôi không tin anh ta."
-
"Zij woont op de tweede verdieping en hij woont op de vijfde. Eén plus één is twee."
"Cô ấy sống ở tầng thứ hai và anh ấy sống ở tầng thứ năm. Một cộng một bằng hai."
-
"Ik ga uit met mijn vrienden, omdat ik mijn verjaardag vier."
"Tôi đi chơi với bạn bè, bởi vì tôi tổ chức sinh nhật của mình."
-
"Hij gebruikte het excuus dat hij ziek was om niet naar de vergadering te hoeven gaan."
"Anh ấy đã dùng cái cớ rằng anh ấy bị ốm để không phải đến cuộc họp."
-
"De man loopt op straat. Ik weet niet of het huis te koop is."
"Người đàn ông đi bộ trên đường. Tôi không biết liệu ngôi nhà có được bán hay không."
-
"Omdat ik vroeg opsta, ga ik vroeg naar bed. Nadat hij de deur dicht had gedaan, vertrok hij. (V2-regel toegepast in de hoofdzin)"
"Bởi vì tôi dậy sớm, nên tôi đi ngủ sớm. Sau khi anh ấy đóng cửa lại, anh ấy rời đi. (Quy tắc V2 được áp dụng trong mệnh đề chính)"
