(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hinkelen
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày

hinkelen

[ˈhɪŋkələn]
nhảy lò cò
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "hinkelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

springen op één been

Ý nghĩa trong tiếng Việt

nhảy lò cò, nhảy một khoảng ngắn, đặc biệt là trên một chân

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het kleine jongetje hinkelde omdat hij zijn voet had bezeerd."

    "Cậu bé nhỏ nhảy lò cò vì bị đau chân."

  • "Kinderen spelen vaak tikkertje en hinkelen door de tuin."

    "Trẻ em thường chơi trốn tìm và nhảy lò cò trong vườn."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'hinkelen' có nghĩa là nhảy lò cò, nhảy bằng một chân. Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord), nghĩa là tiền tố không tách ra khỏi động từ trong các thì và cấu trúc thông thường. Ví dụ: Ik hinkel niet (Tôi không nhảy lò cò). Hij hinkelde naar huis (Anh ấy nhảy lò cò về nhà).
Phát âm: /ˈhɪŋkələn/
Số nhiều: hinkelden
Quá khứ phân từ: gehinkeld

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) hinkelen
Kinderen vinden het leuk om te hinkelen.
(Trẻ em thích nhảy lò cò.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) hinkel
Ik hinkel over het schoolplein.
(Tôi nhảy lò cò trên sân trường.)
Past Simple (quá khứ đơn) hinkelde
Gisteren hinkelde ik over de stoep.
(Hôm qua tôi đã nhảy lò cò trên vỉa hè.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gehinkeld
Ze heeft de hele middag gehinkeld.
(Cô ấy đã nhảy lò cò cả buổi chiều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het meisje is aan het hinkelen op het schoolplein."

    "Cô bé đang nhảy lò cò trên sân trường."

  • "De kinderen zijn aan het hinkelen, omdat het een leuk spel is."

    "Bọn trẻ đang nhảy lò cò, bởi vì đó là một trò chơi vui."

  • "Zij is aan het uitzoeken welke spelletjes ze buiten kan doen, en hinkelen is er een van."

    "Cô ấy đang tìm hiểu xem có thể chơi những trò chơi gì ngoài trời, và nhảy lò cò là một trong số đó."

Quá khứ đơn
  • "Het meisje begon te hinkelen op het schoolplein, omdat ze zich verveelde."

    "Cô bé bắt đầu lò cò ở sân trường vì cô ấy cảm thấy buồn chán."

  • "Tijdens het hinkelen viel het kind en schaafde zijn knie."

    "Trong khi lò cò, đứa trẻ bị ngã và trầy đầu gối."

  • "Mijn broertje kan heel goed hinkelen, hij wint altijd bij de spelletjes."

    "Em trai tôi có thể lò cò rất giỏi, nó luôn thắng trong các trò chơi."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen hinkelen vaak op het schoolplein tijdens de pauze. (hinkelen - springen op één been)"

    "Bọn trẻ thường nhảy lò cò ở sân trường trong giờ giải lao. (hinkelen - nhảy bằng một chân)"

  • "Ik werk elke dag hard. (Tegenwoordige tijd)"

    "Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày. (Thì Hiện tại đơn)"

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. (Bijzin - động từ 'blijf' ở cuối câu)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. (Câu phụ - động từ 'blijf' ở cuối câu)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De kinderen hinkelen op het schoolplein. (hinkelen = springen op één been)"

    "Bọn trẻ đang lò cò trên sân trường. (hinkelen = nhảy lò cò bằng một chân)"

  • "Ik heb vandaag een lekker kopje koffie gedronken."

    "Hôm nay tôi đã uống một tách cà phê ngon."

  • "Wij ruimen de keuken op."

    "Chúng tôi dọn dẹp nhà bếp."

Động từ phản thân
  • "Het meisje hinkelt over de stoep."

    "Cô bé nhảy lò cò trên vỉa hè."

  • "De kinderen hinkelen graag op het schoolplein tijdens de pauze."

    "Bọn trẻ thích nhảy lò cò trong sân trường vào giờ giải lao."

  • "Hij moet leren hinkelen, omdat hij zijn voet heeft geblesseerd."

    "Anh ấy phải học nhảy lò cò vì anh ấy đã bị thương ở chân."