(Vị trí top_banner)
Hình minh họa in paniek raken
B2
werkwoord (uitdrukking) B2 Tâm lý học, Giao tiếp hàng ngày

in paniek raken

/ɪn paˈnik ˈraːkə(n)/
hoảng sợ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "in paniek raken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Extreem angstig, opgewonden of overstuur worden; de controle over emoties verliezen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên cực kỳ lo lắng, kích động hoặc đau khổ; mất kiểm soát cảm xúc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Toen ze het nieuws hoorde, raakte ze in paniek."

    "Khi cô ấy nghe tin đó, cô ấy đã hoảng sợ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

van slag raken(bối rối, mất bình tĩnh) overstuur raken(trở nên kích động, đau khổ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ có nghĩa là 'trở nên hoảng sợ'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De student raakte in paniek toen hij de uitslag van het examen zag."

    "Người sinh viên trở nên hoảng loạn khi nhìn thấy kết quả bài thi."

  • "Toen de brand begon, raakte ze in paniek en vergat ze de nooduitgang."

    "Khi đám cháy bắt đầu, cô ấy trở nên hoảng loạn và quên mất lối thoát hiểm."

  • "Het kind raakte in paniek toen het zijn moeder kwijtraakte in de drukke winkel."

    "Đứa trẻ trở nên hoảng loạn khi lạc mất mẹ trong cửa hàng đông đúc."

Động từ phản thân
  • "Toen ze ontdekte dat ze haar paspoort kwijt was, raakte ze in paniek."

    "Khi cô ấy phát hiện ra mình bị mất hộ chiếu, cô ấy đã hoảng sợ."

  • "Hij raakte in paniek toen hij de ambulance hoorde en zich realiseerde dat het zijn moeder betrof."

    "Anh ấy hoảng sợ khi nghe thấy tiếng xe cứu thương và nhận ra rằng đó là mẹ anh."

  • "Het meisje raakte in paniek toen ze verdwaalde in het bos."

    "Cô gái hoảng sợ khi bị lạc trong rừng."