inrichten
Định nghĩa "inrichten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
van de nodige spullen voorzien; een ruimte of gebouw voorzien van meubels en andere benodigdheden
Ý nghĩa trong tiếng Việt
trang bị, lắp đặt (thiết bị, nội thất, v.v.) cho một địa điểm hoặc phương tiện.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze hebben het nieuwe kantoor modern ingericht."
"Họ đã trang bị cho văn phòng mới một cách hiện đại."
"De kamer was ingericht met een bed, een tafel en een stoel."
"Căn phòng được trang bị một chiếc giường, một cái bàn và một cái ghế."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit werkwoord is niet scheidbaar.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | inrichten | We moeten de kamer inrichten. (Chúng ta cần trang trí căn phòng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | richt in | Ik richt mijn huis in. (Tôi trang trí nhà của tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | richtte in | Hij richtte zijn kantoor modern in. (Anh ấy đã trang trí văn phòng của mình theo phong cách hiện đại.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ingericht | De kamer is mooi ingericht. (Căn phòng được trang trí đẹp.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We moeten het nieuwe kantoor nog inrichten met bureaus, stoelen en computers."
"Chúng ta vẫn cần trang bị văn phòng mới với bàn làm việc, ghế và máy tính."
-
"Zij zijn de woonkamer aan het inrichten met nieuwe meubels, dus het is nu een beetje een chaos."
"Họ đang trang bị phòng khách với đồ nội thất mới, vì vậy bây giờ nó hơi hỗn loạn."
-
"De architect is het gebouw aan het inrichten volgens de laatste trends, om een moderne sfeer te creëren."
"Kiến trúc sư đang trang bị tòa nhà theo xu hướng mới nhất, để tạo ra một bầu không khí hiện đại."
-
"We moeten de nieuwe kamer nog helemaal inrichten."
"Chúng ta vẫn phải trang bị hoàn toàn cho căn phòng mới."
-
"Zij zijn van plan hun huis modern in te richten."
"Họ dự định trang bị cho ngôi nhà của họ theo phong cách hiện đại."
-
"De architect heeft de bibliotheek prachtig ingericht."
"Kiến trúc sư đã trang bị cho thư viện một cách tuyệt vời."
-
"We gaan de nieuwe woning inrichten met moderne meubels."
"Chúng tôi sẽ trang bị cho căn nhà mới những đồ nội thất hiện đại."
-
"Zij richt de kamer smaakvol in met kleurrijke schilderijen en zachte tapijten."
"Cô ấy trang trí căn phòng một cách trang nhã với những bức tranh đầy màu sắc và những tấm thảm mềm mại."
-
"Mijn broer wil zijn studentenkamer praktisch inrichten, zodat hij genoeg ruimte heeft om te studeren."
"Anh trai tôi muốn trang bị phòng sinh viên của anh ấy một cách thiết thực để anh ấy có đủ không gian học tập."
-
"We moeten het nieuwe huis nog helemaal inrichten. (Inrichten - van de nodige spullen voorzien)"
"Chúng ta vẫn còn phải trang bị đầy đủ cho ngôi nhà mới. (Inrichten - cung cấp những thứ cần thiết)"
-
"Nadat ik mijn appartement had ingericht, gaf ik een groot feest. (Voltooid Verleden Tijd: 'had ingericht')"
"Sau khi tôi đã trang trí xong căn hộ của mình, tôi đã tổ chức một bữa tiệc lớn. (Quá khứ hoàn thành: 'had ingericht')"
-
"Omdat ze het kantoor opnieuw hadden ingericht, voelde de ruimte veel groter aan. (Voltooid Verleden Tijd in een Bijzin, V2-regel in hoofdzin; scheidbaar werkwoord)"
"Bởi vì họ đã trang trí lại văn phòng, không gian trở nên rộng rãi hơn nhiều. (Quá khứ hoàn thành trong mệnh đề phụ, quy tắc V2 trong mệnh đề chính; động từ tách)"
-
"We moeten de nieuwe kamer nog helemaal inrichten."
"Chúng ta vẫn cần phải trang bị toàn bộ căn phòng mới."
-
"Zij willen hun huis modern inrichten met nieuwe meubels en kunst."
"Họ muốn trang trí ngôi nhà của mình theo phong cách hiện đại với đồ nội thất và nghệ thuật mới."
-
"Het bedrijf gaat een nieuw kantoor inrichten om meer ruimte te creëren voor de werknemers."
"Công ty sẽ trang bị một văn phòng mới để tạo thêm không gian cho nhân viên."
-
"We moeten het nieuwe huis nog helemaal inrichten."
"Chúng ta vẫn cần trang bị đầy đủ cho ngôi nhà mới."
-
"Zij hebben de kamer met moderne meubels ingericht."
"Họ đã trang bị căn phòng với đồ nội thất hiện đại."
-
"Omdat ze veel geld hadden, konden ze hun appartement luxe inrichten."
"Vì họ có nhiều tiền, họ có thể trang bị căn hộ của họ một cách sang trọng."
