(Vị trí top_banner)
Hình minh họa landen
B2
werkwoord B2 Thành ngữ, Giao tiếp hàng ngày

landen

/ˈlɑndə(n)/
hạ cánh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "landen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Beginnen om op een meer praktische manier met problemen en situaties om te gaan; realistischer worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu đối mặt với các vấn đề và tình huống một cách thực tế hơn; trở nên thực tế hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na de euforie van het succes, moeten we nu landen en een plan maken voor de toekomst."

    "Sau sự hưng phấn của thành công, giờ chúng ta cần phải hạ cánh và lập một kế hoạch cho tương lai."

  • "Het is tijd om te landen en te stoppen met dromen over een onrealistische toekomst."

    "Đã đến lúc phải thực tế hơn và ngừng mơ về một tương lai không thực tế."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

realistisch worden(Trở nên thực tế) nuchter worden(Tỉnh táo hơn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'landen' trong ngữ cảnh này mang nghĩa bóng, không phải nghĩa đen của việc máy bay hạ cánh. Chú ý cách sử dụng và kết hợp từ để diễn đạt ý nghĩa 'trở nên thực tế hơn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) landen
Het vliegtuig zal over een uur landen.
(Máy bay sẽ hạ cánh trong một giờ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) land
Ik land op Schiphol.
(Tôi hạ cánh ở Schiphol.)
Past Simple (quá khứ đơn) landde
Het vliegtuig landde veilig.
(Máy bay đã hạ cánh an toàn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geland
Het vliegtuig is net geland.
(Máy bay vừa mới hạ cánh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na een paar mislukte pogingen, is hij eindelijk geland en heeft hij een realistische aanpak gekozen."

    "Sau một vài nỗ lực thất bại, cuối cùng anh ấy cũng đã 'thực tế hơn' và chọn một cách tiếp cận thực tế."

  • "Het bedrijf moest landen na de crisis om te overleven."

    "Công ty phải 'thực tế hơn' sau cuộc khủng hoảng để tồn tại."

  • "Toen ze de ernst van de situatie begreep, landde ze en begon ze serieus te plannen."

    "Khi cô ấy hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình, cô ấy đã 'thực tế hơn' và bắt đầu lên kế hoạch nghiêm túc."

Động từ khuyết thiếu
  • "Na de crisis zijn veel bedrijven geland en hebben ze hun strategie aangepast."

    "Sau khủng hoảng, nhiều công ty đã trở nên thực tế hơn và điều chỉnh chiến lược của họ."

  • "Het is tijd dat hij landt en de situatie serieus neemt."

    "Đã đến lúc anh ấy trở nên thực tế hơn và xem xét tình hình một cách nghiêm túc."

  • "Uiteindelijk zal ze landen en inzien dat haar verwachtingen te hooggespannen waren."

    "Cuối cùng, cô ấy sẽ trở nên thực tế hơn và nhận ra rằng những kỳ vọng của mình đã quá cao."

Hiện tại hoàn thành
  • "Na de teleurstelling over de mislukte deal, moesten we echt landen en kijken hoe we verder konden."

    "Sau sự thất vọng về thỏa thuận thất bại, chúng tôi thực sự phải thực tế hơn và xem làm thế nào chúng tôi có thể tiếp tục."

  • "Het team is eindelijk geland en heeft een plan bedacht dat daadwerkelijk werkt."

    "Đội cuối cùng cũng đã thực tế hơn và đưa ra một kế hoạch thực sự hiệu quả."

  • "Nadat hij lang in de wolken had geleefd, moest hij landen en de realiteit onder ogen zien."

    "Sau khi sống trên mây quá lâu, anh ấy phải thực tế hơn và đối mặt với thực tế."

Chọn trợ động từ
  • "Na de tegenslag is hij eindelijk geland en pakt hij de zaken nu serieus aan."

    "Sau thất bại, cuối cùng anh ấy cũng đã thực tế hơn và giờ giải quyết mọi việc một cách nghiêm túc."

  • "Het duurde even voordat ze landde, maar nu begrijpt ze de ernst van de situatie."

    "Mất một thời gian cô ấy mới thực tế, nhưng giờ cô ấy hiểu được sự nghiêm trọng của tình hình."

  • "De politicus moest landen na zijn onrealistische beloften."

    "Chính trị gia phải thực tế hơn sau những lời hứa phi thực tế của mình."