(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zweven
A2
werkwoord A2 Tổng quát

zweven

/ˈzʋeːvə(n)/
lướt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zweven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Bewegen zonder steun of weerstand, waarbij men door de lucht voortbeweegd wordt of zich op het water voortbeweegt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển một cách trơn tru và liên tục, thường là với rất ít hoặc không cần nỗ lực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vogel zweefde geruisloos door de lucht."

    "Con chim lướt nhẹ nhàng trong không khí."

  • "Het schip zweefde over het kalme water."

    "Chiếc thuyền lướt trên mặt nước phẳng lặng."

  • "Een gevoel van lichtheid zweefde door de kamer na het goede nieuws."

    "Một cảm giác nhẹ nhõm lan tỏa khắp căn phòng sau tin tốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

storten(rơi xuống, bổ nhào) vallen(ngã, rơi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'zweven' diễn tả hành động di chuyển nhẹ nhàng, không trọng lượng trong không khí (như chim bay, lá rơi) hoặc trên mặt nước (như thuyền buồm lướt đi). Nó nhấn mạnh sự êm ái và thiếu nỗ lực. Không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zweven
De vogel kan in de lucht zweven.
(Con chim có thể lơ lửng trên không trung.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zweef
Ik zweef graag in mijn hangmat.
(Tôi thích lơ lửng trên võng của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) zweefde
De astronaut zweefde in de ruimte.
(Phi hành gia trôi nổi trong không gian.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezweefd
Hij heeft urenlang in de lucht gezweefd.
(Anh ấy đã lơ lửng trên không trung hàng giờ liền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De astronaut zweeft in de ruimte."

    "Phi hành gia trôi lơ lửng trong không gian."

  • "Het blad zweeft naar beneden van de boom."

    "Chiếc lá trôi xuống từ cây."

  • "Ik zag een vogel zweven boven het meer."

    "Tôi thấy một con chim lượn trên mặt hồ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De astronauten zweven in de ruimte."

    "Các phi hành gia trôi lơ lửng trong không gian."

  • "Elke dag fiets ik naar mijn werk. (V2-regel)"

    "Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm. (Quy tắc V2)"

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

Hiện tại hoàn thành
  • "De astronaut zweeft in de ruimte."

    "Phi hành gia lơ lửng trong không gian."

  • "Het blad zweeft langzaam naar beneden van de boom."

    "Chiếc lá từ từ lơ lửng rơi xuống từ cây."

  • "Ik heb gisteren een ballon zien zweven in de lucht."

    "Hôm qua tôi đã thấy một quả bóng bay lơ lửng trên không trung."

Quá khứ hoàn thành
  • "De astronaut zweeft in de ruimte."

    "Phi hành gia lơ lửng trong không gian."

  • "Toen ik aankwam, hadden zij de taart al opgegeten. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Khi tôi đến, họ đã ăn bánh xong rồi. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Ik weet dat hij de brief gisteren heeft opgestuurd, omdat hij het me vertelde. (Bijzin + Voltooid Verleden Tijd + Scheidbaar werkwoord)"

    "Tôi biết rằng anh ấy đã gửi lá thư vào ngày hôm qua, bởi vì anh ấy đã nói với tôi. (Câu phụ + Quá khứ hoàn thành + Động từ tách)"

Chọn trợ động từ
  • "De astronaut zweeft in de ruimte."

    "Phi hành gia lơ lửng trong không gian."

  • "Hij heeft gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua anh ấy đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gelopen."

    "Cô ấy đã đi bộ đến cửa hàng."