legen
Định nghĩa "legen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets zo bewerken dat het leeg wordt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó trở nên trống rỗng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De dokter leegt de blaas van de patiënt met een katheter."
"Bác sĩ làm rỗng bàng quang của bệnh nhân bằng một ống thông."
"Hij leegde zijn zakken op tafel."
"Anh ấy trút đồ trong túi ra bàn."
"Het water wordt uit het zwembad geleegd."
"Nước được tháo ra khỏi hồ bơi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ. "Legen" có nghĩa là làm trống một cái gì đó, ví dụ như làm trống một cái thùng, một cái túi, hoặc một cái hồ. Động từ này có thể dùng với các giới từ như "in", "uit", "op". Ví dụ: "Hij legt de vuilniszak leeg in de container." (Anh ấy đổ rác từ túi ra container). Động từ này không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | legen | We moeten de fles legen. (Chúng ta phải làm rỗng chai.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | leg | Ik leg het boek op de tafel. (Tôi đặt cuốn sách lên bàn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | legde | Hij legde uit hoe het werkte. (Anh ấy giải thích nó hoạt động như thế nào.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gelegd | De eieren zijn gelegd door de kip. (Những quả trứng đã được đẻ bởi con gà.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De dief probeerde de kluis te legen."
"Tên trộm đã cố gắng làm rỗng két sắt."
-
"We zijn aan het eten als je belt."
"Chúng tôi đang ăn khi bạn gọi điện."
-
"Hij is de tafel aan het afruimen."
"Anh ấy đang dọn bàn."
-
"De dieven hebben de bank helemaal leeggelegd."
"Những tên trộm đã vét sạch ngân hàng."
-
"Gisteren werkte ik de hele dag in de tuin."
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn."
-
"Ik wist niet dat hij zo hard werkte."
"Tôi đã không biết rằng anh ấy đã làm việc chăm chỉ đến vậy."
-
"De dief heeft de kluis leeggelegd."
"Tên trộm đã làm cho két sắt trống rỗng."
-
"Ik werk elke dag hard."
"Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày."
-
"Hij belt zijn vriend op."
"Anh ấy gọi điện cho bạn của mình."
-
"We moeten de vijver legen voordat de winter begint."
"Chúng ta phải làm cho cái ao cạn trước khi mùa đông bắt đầu."
-
"De boer gaat de sloot legen om de waterplanten te verwijderen."
"Người nông dân sẽ làm cạn mương để loại bỏ các loại cây thủy sinh."
-
"Zij probeert haar hoofd te legen van alle zorgen."
"Cô ấy cố gắng giải tỏa đầu óc khỏi mọi lo lắng."
-
"We moeten de zak legen, want hij is te vol."
"Chúng ta phải làm rỗng cái túi, vì nó quá đầy."
-
"Het is belangrijk om de emmer te legen voordat je hem weer vult."
"Điều quan trọng là phải làm rỗng cái xô trước khi bạn đổ đầy nó lại."
-
"De dief probeerde de kluis te legen, maar het alarm ging af."
"Tên trộm đã cố gắng làm rỗng két sắt, nhưng chuông báo động đã vang lên."
-
"We moeten de vijver leggen, want er zitten te veel algen in."
"Chúng ta phải tháo nước ao ra, vì có quá nhiều tảo."
-
"Zij heeft de hele dag aan haar scriptie gewerkt."
"Cô ấy đã làm việc cả ngày cho luận văn của mình."
-
"Ik denk dat hij de boodschappen heeft weggegooid."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy đã vứt đồ mua đi."
-
"De dief heeft de kluis helemaal leeggelegd."
"Tên trộm đã làm cho cái két sắt hoàn toàn trống rỗng."
-
"De dokter moest de abces leegleggen om de infectie te behandelen."
"Bác sĩ phải làm trống mủ áp xe để điều trị nhiễm trùng."
-
"Na de overstroming moesten ze het huis helemaal leegleggen."
"Sau trận lũ lụt, họ phải dọn sạch hoàn toàn căn nhà."
-
"De dief heeft de bank leeggehaald."
"Tên trộm đã vét sạch ngân hàng."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen."
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
