(Vị trí top_banner)
Hình minh họa meevoelend
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Đời sống hàng ngày

meevoelend

[ˈmeːˌvoː.lənt]
giàu lòng trắc ẩn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "meevoelend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het tonen van empathie en zorg voor anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thông cảm và quan tâm đến người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze is een erg meevoelende persoon die altijd klaarstaat om anderen te helpen."

    "Cô ấy là một người rất giàu lòng trắc ẩn, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác."

  • "De verpleegster had een meevoelende houding tegenover de patiënt."

    "Y tá có thái độ giàu lòng trắc ẩn đối với bệnh nhân."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một tính từ. Không có quy tắc mạo từ 'de'/'het' cho tính từ trong tiếng Hà Lan. Tính từ 'meevoelend' mô tả một người có khả năng thấu cảm và quan tâm đến cảm xúc của người khác. Nó tương tự như 'giàu lòng trắc ẩn' trong tiếng Việt, nhấn mạnh sự đồng cảm và chia sẻ cảm xúc.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De meevoelende verpleegkundige troostte de patiënt."

    "Cô y tá thấu cảm đã an ủi bệnh nhân."

  • "Het is belangrijk om meevoelend te zijn in moeilijke tijden."

    "Điều quan trọng là phải thấu cảm trong những thời điểm khó khăn."

  • "Zijn meevoelende reactie maakte een groot verschil voor haar."

    "Phản ứng thấu cảm của anh ấy đã tạo ra một sự khác biệt lớn cho cô ấy."

So sánh Tính từ
  • "De meevoelende verpleegkundige troostte de patiënt."

    "Cô y tá thấu cảm đã an ủi bệnh nhân."

  • "Het is belangrijk om meevoelend te zijn met mensen die het moeilijk hebben."

    "Điều quan trọng là phải đồng cảm với những người đang gặp khó khăn."

  • "Zij is een meevoelende vriendin die altijd klaarstaat om te helpen."

    "Cô ấy là một người bạn thấu cảm, luôn sẵn sàng giúp đỡ."